|
|
|
|
| LEADER |
02014nam a2200397 4500 |
| 001 |
DLU190191336 |
| 005 |
##20190607 |
| 020 |
# |
# |
|a 9786049564673
|
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 338.900 890 095 97
|b Chu
|
| 245 |
# |
# |
|a Chuyển đổi sinh kế của các dân tộc thiểu số ở vùng biên giới Việt - Trung :
|b Sách chuyên khảo /
|c Trần Hồng Hạnh chủ biên, ... [et al.].
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Khoa học Xã hội,
|c 2018.
|
| 300 |
# |
# |
|a 415 tr. ;
|c 21 cm.
|
| 504 |
# |
# |
|a Tài liệu tham khảo: tr. 397-415.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 1. Cơ sở lý luận, lý thuyết, phương pháp nghiên cứu, tổng quan về sinh kế trên thế giới và Việt Nam -- Chương 2. Thực trạng phát triển kinh tế - xã hội vùng biên giới Việt - Trung -- Chương 3. Sinh kế truyền thống của các dân tộc thiểu số ở vùng biên giới Việt - Trung -- Chương 4. Những thay đổi về sinh kế của các dân tộc thiểu số ở vùng biên giới Việt - Trung -- Chương 5. Nguyên nhân và ảnh hưởng của chuyển đổi sinh kế của các dân tộc thiểu số đến sự phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng ở vùng biên giới Việt - Trung và một số vấn đề đặt ra.
|
| 650 |
# |
# |
|a Tộc người thiểu số
|z Việt Nam
|z Lào Cai
|x Điều kiện kinh tế.
|
| 650 |
# |
# |
|a Tộc người thiểu số
|z Việt Nam
|z Lạng Sơn
|x Điều kiện kinh tế.
|
| 700 |
# |
# |
|a Đoàn Việt,
|c ThS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Bùi Thị Bích Lan,
|c TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Nguyễn Văn Minh,
|c PGS.TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Phạm Thị Thu Hà,
|c ThS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Trần Hồng Hạnh,
|c PGS.TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Trần Hồng Thu,
|c ThS.
|
| 923 |
# |
# |
|a 02/2019
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 17000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Nguyễn Thanh Hương
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|