|
|
|
|
| LEADER |
01530nam a2200373 4500 |
| 001 |
DLU190191431 |
| 005 |
##20190703 |
| 020 |
# |
# |
|a 9786049561597
|
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 394.269 597
|b NG-B
|
| 100 |
# |
# |
|a Nguyễn Chí Bền,
|c GS.TS.
|e chủ biên.
|
| 245 |
# |
# |
|a Hội Gióng :
|b Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại /
|c Nguyễn Chí Bền chủ biên, Lê Thị Hoài Phương, Bùi Quang Thanh.
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Khoa học Xã hội,
|c 2017.
|
| 300 |
# |
# |
|a 538 tr. ;
|c 24 cm. +
|e 51 tr. phụ lục ảnh.
|
| 504 |
# |
# |
|a Tài liệu tham khảo: tr. 222-228.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương 1. Nhìn lại tình hình sưu tầm, nghiên cứu Hội Gióng -- Chương 2. Không gian của Hội Gióng -- Chương 3. Hội Gióng ở đền Phù Đổng -- Chương 4. Hội Gióng ở đền Sóc -- Chương 5. Hội Gióng ở một số làng xã khác -- Chương 6. Giá trị và vấn đề bảo tồn, phát huy giá trị của Hội Gióng.
|
| 600 |
# |
# |
|a Thánh Gióng.
|
| 650 |
# |
# |
|a Lễ hội
|z Việt Nam
|z Hà Nội.
|
| 651 |
# |
# |
|a Hà Nội (Việt Nam)
|x Đời sống xã hội và tập quán.
|
| 700 |
# |
# |
|a Bùi Quang Thanh,
|c PGS.TS.
|
| 700 |
# |
# |
|a Lê Thị Hoài Phương,
|c GS.TS.
|
| 923 |
# |
# |
|a 02/2019
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 30000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Nguyễn Thanh Hương
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|