Hiệu quả mô hình VACB (Vườn, ao, chuồng và khí sinh học) gắn với bao tiêu, tiêu thụ sản phẩm tại xã Quý Sơn, Lục Ngạn, Bắc Giang /
Đã lưu trong:
| Tác giả chính: | |
|---|---|
| Tác giả khác: | , |
| Định dạng: | Bài viết |
| Ngôn ngữ: | Vietnamese |
| Những chủ đề: | |
| Các nhãn: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Là người đầu tiên thẻ bản ghi này!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 00974nam a2200289 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU190192401 | ||
| 005 | ##20190913 | ||
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |
| 044 | # | # | |a vn |
| 100 | # | # | |a Lê Thị Nhung. |
| 245 | # | # | |a Hiệu quả mô hình VACB (Vườn, ao, chuồng và khí sinh học) gắn với bao tiêu, tiêu thụ sản phẩm tại xã Quý Sơn, Lục Ngạn, Bắc Giang / |c Lê Thị Nhung,...[và những người khác]. |
| 653 | # | # | |a Liên kết |
| 653 | # | # | |a Thu nhập |
| 653 | # | # | |a Vải thiều |
| 653 | # | # | |a VACB |
| 700 | # | # | |a Ngô Văn Trào |
| 700 | # | # | |a Nguyễn Kiều Trang |
| 773 | # | # | |t Nông nghiệp & Phát triển nông thôn |g Số 309, 2017, tr. 124-132 |
| 920 | # | # | |a Phòng Tạp chí -- Trung tâm Thông tin - Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Nguyễn Thị Thu Phương |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a BB |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |