|
|
|
|
| LEADER |
01948nam a2200325 4500 |
| 001 |
DLU190193304 |
| 005 |
##20191107 |
| 020 |
# |
# |
|a 9786048112660
|
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 345.01
|b NG-A
|
| 100 |
# |
# |
|a Nguyễn Ngọc Anh,
|c Trung tướng, GS.TS.
|e chủ biên.
|
| 245 |
# |
# |
|a Bình luận khoa học luật tổ chức cơ quan điều tra hình sự /
|c Nguyễn Ngọc Anh.
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Tư pháp,
|c 2018.
|
| 300 |
# |
# |
|a 299 tr. ;
|c 21 cm.
|
| 504 |
# |
# |
|a Tài liệu tham khảo: tr. 286-291.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương I. Những quy định chung -- Chương II. Tổ chức bộ máy, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan điều tra của Công an nhân dân -- Chương III. Tổ chức bộ máy, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan điều tra trong Quân đội nhân dân -- Chương IV. Tổ chức bộ máy, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan điều tra của Viện kiểm sát nhân dân tối cao -- Chương V. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra -- Chương VI. Quan hệ phân công và phối hợp trong hoạt động điều tra hình sự -- Chương VII. Thủ trưởng, phó thủ trưởng cơ quan điều tra, điều tra viên và cán bộ điều tra -- Chương VIII. Bảo đảm điều kiện cho hoạt động điều tra hình sự -- Chương IX. Trách nhiệm của Chính phủ, các bộ, ngành và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong công tác điều tra hình sự -- Chương X. Điều khoản thi hành.
|
| 650 |
# |
# |
|a Cơ quan hình sự
|z Việt Nam.
|
| 923 |
# |
# |
|a 07/2019
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 86000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Nguyễn Thanh Hương
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|