|
|
|
|
| LEADER |
01429nam a2200313 4500 |
| 001 |
DLU190193542 |
| 005 |
##20191120 |
| 020 |
# |
# |
|a 9786049540820
|
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 370.92
|b NG-K
|
| 100 |
# |
# |
|a Nguyễn Thụy Kha.
|
| 245 |
# |
# |
|a Nguyễn Văn Huyên :
|b Bản giao hưởng văn hóa /
|c Nguyễn Thụy Kha.
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Văn học,
|c 2017.
|
| 300 |
# |
# |
|a 221 tr. ;
|c 21 cm.
|
| 505 |
# |
# |
|a Chương I. Gặp gỡ. Cầu hôn. Đính hôn. Duyên nợ -- Chương II. Tre đằng ngà. Bên hồ. Năm thứ mười. Cách mạng. -- Chương III. Đà Lạt. Hội nghị trù bị. Fontainebleau. Bố vợ -- Chương IV. Ra đi. Những di chuyển. Những trường đại học đầu tiên. Cố tri -- Chương V. Trở về. Vết rạn. Tây Bắc. Xin vào Đảng -- Chương VI. Thành công đầu tiên. Bảy phú. Băn khoăn. Biến động -- Chương VII. Nữ Hạnh. Bích Hà. Nữ Hiếu. Văn Huy -- Chương VIII. Nỗi niềm. Lá thư. Chia sẻ. Tĩnh vật -- Chương IX. Định mệnh. Thương nhớ. Di chúc. Giao hưởng.
|
| 600 |
# |
# |
|a Nguyễn Văn Huyên,
|d 1908-1975
|x Tiểu sử.
|
| 923 |
# |
# |
|a 07/2019
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 63000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Nguyễn Thanh Hương
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|