|
|
|
|
| LEADER |
01479nam a2200325 4500 |
| 001 |
DLU190193756 |
| 005 |
##20191203 |
| 020 |
# |
# |
|a 9786047744671
|
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 346.016
|b Sos
|
| 245 |
# |
# |
|a So sánh luật hôn nhân và gia đình năm 2000 - năm 2014 & các văn bản pháp luật về dân sự, hôn nhân, gia đình mới nhất /
|c Nguyễn Ngọc Điệp hệ thống.
|
| 246 |
# |
# |
|a So sánh luật hôn nhân và gia đình năm 2000 - năm 2014 và các văn bản pháp luật về dân sự, hôn nhân, gia đình mới nhất
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Thế giới,
|c 2018.
|
| 300 |
# |
# |
|a 414 tr. ;
|c 28 cm.
|
| 505 |
# |
# |
|a Phần thứ nhất. So sánh luật hôn nhân và gia đình năm 2000 và năm 2014 -- Phần thứ hai. Các văn bản pháp luật dân sự, hôn nhân, gia đình mới nhất (Văn bản đang có hiệu lực hoặc đang được vận dụng, áp dụng) -- Phần phụ lục. Một số quy định về tăng cường hoạt động kiểm soát đối với việc giải quyết dân sự và hôn nhân.
|
| 650 |
# |
# |
|a Hôn nhân
|x Luật và pháp chế
|z Việt Nam.
|
| 700 |
# |
# |
|a Nguyễn Ngọc Điệp,
|e hệ thống.
|
| 923 |
# |
# |
|a 07/2019
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 350000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Nguyễn Thanh Hương
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|