|
|
|
|
| LEADER |
01815nam a2200361 4500 |
| 001 |
DLU190193858 |
| 005 |
##20191209 |
| 020 |
# |
# |
|a 9786049521126
|
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 959.7
|b Con
|
| 245 |
# |
# |
|a Côn Đảo xưa và nay /
|c Lê Trúc Vy biên soạn.
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Tài nguyên - Môi trường và Bản đồ Việt Nam,
|c 2017.
|
| 300 |
# |
# |
|a 219 tr. ;
|c 21 cm.
|
| 505 |
# |
# |
|a Nơi ấy, Côn Đảo -- Hệ thống nhà tù Côn Đảo - Nơi ghi dấu những bước chân lưu đày -- Côn Đảo qua một số báo chí Sài Gòn từ năm 1945 -- Có một mùa hoa Lê-ki-ma -- Nguyễn An Ninh ở Côn Đảo -- Đến Côn Đảo nghe truyền thuyết bà Phi Yến -- Di tích lịch sử cầu tàu 914 Côn Đảo -- Chùa Núi Một -- Di tích cầu Ma Thiên Lãnh -- Huyền ảo đêm nghĩa trang Hàng Dương -- Khu di tích dinh Chúa đảo -- Danh sách 53 Chúa đảo của "Địa ngục trần gian" -- "Nàng tiên đang say giấc nồng" -- Bãi đất dốc mộng mơ -- Côn Đảo đến và thưởng thức -- Danh sách liệt sĩ anh dũng hy sinh tại nhà tù Côn Đảo yên nghỉ tại nghĩa trang Hàng Dương.
|
| 610 |
# |
# |
|a Nhà tù Côn Đảo.
|
| 650 |
# |
# |
|a Tù nhân chính trị
|z Việt Nam
|z Côn Đảo.
|
| 650 |
# |
# |
|a Tù nhân chính trị
|z Việt Nam
|z Phú Quốc.
|
| 651 |
# |
# |
|a Côn Đảo (Kiên Giang, Việt Nam)
|x Lịch sử.
|
| 651 |
# |
# |
|a Phú Quốc (Kiên Giang, Việt Nam)
|x Lịch sử.
|
| 700 |
# |
# |
|a Lê Trúc Vy,
|e biên soạn.
|
| 923 |
# |
# |
|a 07/2019
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 62000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Nguyễn Thanh Hương
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|