|
|
|
|
| LEADER |
01812nam a2200313 4500 |
| 001 |
DLU200194230 |
| 005 |
##20200103 |
| 020 |
# |
# |
|a 9786045964224
|
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 082 |
# |
# |
|a 346.597
|b TA-T
|
| 100 |
# |
# |
|a Tạ Đình Tuyên,
|c ThS.
|
| 245 |
# |
# |
|a So sánh Bộ luật tố tụng dân sự năm 2004 (sửa đổi, bổ sung năm 2011) và Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015 /
|c Tạ Đình Tuyên.
|
| 260 |
# |
# |
|a H. :
|b Lao động,
|c 2016.
|
| 300 |
# |
# |
|a 655 tr. ;
|c 24 cm.
|
| 505 |
# |
# |
|a Phần thứ nhất. Những quy định chung -- Phần thứ hai. Thủ tục giải quyết vụ án tại tòa án cấp sơ thẩm -- Phần thứ ba. Thủ tục giải quyết vụ án tại tòa án cấp phúc thẩm -- Phần thứ tư. Giải quyết vụ án dân sự theo thủ tục rút gọn -- Phần thứ năm. Thủ tục xét lại bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật -- Phần thứ sáu. Thủ tục giải quyết việc dân sự -- Phần thứ bảy. So sánh Bộ luật tố tụng dân sự năm 2004 (sửa đổi, bổ sung năm 2011) và Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015 -- Phần thứ tám. Thủ tục giải quyết vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài -- Phần thứ chín. Thi hành bản án, quyết định dân sự của tòa án -- Phần thứ mười. Xử lý hành vi cản trở hoạt động tố tụng dân sự; khiếu nại, tố cáo trong tố tụng dân sự.
|
| 650 |
# |
# |
|a Tố tụng dân sự
|z Việt Nam.
|
| 923 |
# |
# |
|a 07/2019
|
| 991 |
# |
# |
|a SH
|
| 992 |
# |
# |
|a 300000
|
| 994 |
# |
# |
|a DLU
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Nguyễn Thanh Hương
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a SH
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|