Định danh chuyển nghĩa của từ "Tay" trong tiếng Việt và các từ tương đương trong tiếng Anh /
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Nguyễn Văn Hải, ThS.NCS. |
|---|---|
| Fformat: | Erthygl |
| Iaith: | Vietnamese |
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Chuyển nghĩa ẩn dụ, hoán dụ trong hệ thống từ mới Tiếng Việt hiện đại.
gan: Hồ, Thị Duyên
Cyhoeddwyd: (2016) -
Sự Chuyển Nghĩa Của Thành Tố Chỉ Bộ Phận Cơ Thể Người (Mắt) Trong Tiếng Việt Với Yếu Tố Tương Đương Trong Tiếng Hán
Cyhoeddwyd: (2025) -
Cơ chế tri nhận các ngữ biểu trưng có yếu tố "tay" (đối chiếu với tiếng Anh và tiếng Pháp) /
gan: Võ Kim Hà. -
Ẩn dụ và hoán dụ ý niệm của “mắt” trong Tiếng Việt
gan: Trần, Thị Hiền
Cyhoeddwyd: (2024) -
Hiện tượng chuyển nghĩa của các từ ngữ chỉ mùi trong tiếng Việt /
gan: Nguyễn Thị Huyền.