Không diệt, không sinh, đừng sợ hãi = No death, no fear : Comforting wisdom for life /
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | |
| Formatua: | Sách giấy |
| Hizkuntza: | Vietnamese English |
| Argitaratua: |
H. :
Hội nhà văn,
|
| Edizioa: | Tái bản lần thứ nhất. |
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |
|---|
| LEADER | 01050nam a2200349 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | DLU210196008 | ||
| 005 | ##20210406 | ||
| 020 | # | # | |a 9786049823589 |
| 040 | # | # | |a DLU |b vie |
| 041 | # | # | |a vie |h eng |
| 044 | # | # | |a vn |
| 082 | # | # | |a 294.344 4 |b TH-H |
| 100 | # | # | |a Thích Nhất Hạnh. |
| 245 | # | # | |a Không diệt, không sinh, đừng sợ hãi = |b No death, no fear : Comforting wisdom for life / |c Thích Nhất Hạnh; Chân Huyền dịch. |
| 246 | # | # | |a No death, no fear : |b Comforting wisdom for life |
| 250 | # | # | |a Tái bản lần thứ nhất. |
| 260 | # | # | |a H. : |b Hội nhà văn, |
| 300 | # | # | |a 223 tr. ; |c 21 cm. |
| 650 | # | # | |a Đời sống tâm linh |x Phật giáo. |
| 650 | # | # | |a Phật giáo |x Giáo lý. |
| 700 | # | # | |a Chân Huyền, |e dịch. |
| 923 | # | # | |a 03/2020 |
| 991 | # | # | |a SH |
| 992 | # | # | |a 90000 |
| 994 | # | # | |a DLU |
| 900 | # | # | |a True |
| 911 | # | # | |a Nguyễn Thanh Hương |
| 925 | # | # | |a G |
| 926 | # | # | |a A |
| 927 | # | # | |a SH |
| 980 | # | # | |a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt |


