|
|
|
|
| LEADER |
01013nam a2200289 4500 |
| 001 |
DLU210196236 |
| 005 |
##20210428 |
| 040 |
# |
# |
|a DLU
|b vie
|
| 041 |
# |
# |
|a vie
|
| 044 |
# |
# |
|a vn
|
| 100 |
# |
# |
|a Trần Cao Bảo.
|
| 245 |
# |
# |
|a Tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống ở các dân tộc thiểu số huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai /
|c Trần Cao Bảo, Hoàng Việt Trung.
|
| 653 |
# |
# |
|a Chư Prông
|
| 653 |
# |
# |
|a Gia Lai
|
| 653 |
# |
# |
|a Hôn nhân cận huyết thống
|
| 653 |
# |
# |
|a Tảo hôn
|
| 653 |
# |
# |
|a Tộc người thiểu số
|
| 700 |
# |
# |
|a Hoàng Việt Trung.
|
| 773 |
# |
# |
|t Tạp chí Khoa học xã hội Việt Nam
|g Số 9, 2019, tr. 71-79
|
| 920 |
# |
# |
|a Phòng Tạp chí -- Trung tâm Thông tin - Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|
| 900 |
# |
# |
|a True
|
| 911 |
# |
# |
|a Hoàng Thị Huyền
|
| 925 |
# |
# |
|a G
|
| 926 |
# |
# |
|a A
|
| 927 |
# |
# |
|a BB
|
| 980 |
# |
# |
|a Thư viện Trường Đại học Đà Lạt
|