Bào chế đông dược

Trình bày kĩ thuật bào chế thuốc đông dược với cách thiết lập phương thuốc, mối liên quan giữa các hợp chất thiên nhiên với tác dụng chữa bệnh và các dạng thuốc đông dược dưới các hình thức thuốc sắc, chè thuốc, thuốc tan, cao thu...

Full description

Saved in:
Bibliographic Details
Main Author: Nguyễn Đức Quang
Format: Book
Language:Vietnamese
Published: H. Y học 2008
Tags: Add Tag
No Tags, Be the first to tag this record!
Institutions: Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ
LEADER 02464aam a22002898a 4500
001 NCT_10097
008 081017s2008 ||||||viesd
999 |c 492  |d 492 
020 |c 72000 
082 0 4 |2 23rd ed.  |a 615.1932  |b Qu106 
100 1 |a Nguyễn Đức Quang 
245 1 0 |a Bào chế đông dược  |c Nguyễn Đức Quang 
260 |a H.  |b Y học  |c 2008 
300 |a 443tr.  |b bảng  |c 21cm 
520 3 |a Trình bày kĩ thuật bào chế thuốc đông dược với cách thiết lập phương thuốc, mối liên quan giữa các hợp chất thiên nhiên với tác dụng chữa bệnh và các dạng thuốc đông dược dưới các hình thức thuốc sắc, chè thuốc, thuốc tan, cao thuốc... 
942 |2 ddc  |c BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 615_193200000000000_QU106  |7 0  |9 3702  |a 000001  |b 000001  |d 2017-11-14  |o 615.1932 Qu106  |p MD.05672  |r 2017-11-14  |v 72000.00  |w 2017-11-14  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 615_193200000000000_QU106  |7 0  |9 3703  |a 000001  |b 000001  |d 2017-11-14  |o 615.1932 Qu106  |p MD.05673  |r 2017-11-14  |v 72000.00  |w 2017-11-14  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 615_193200000000000_QU106  |7 0  |9 3704  |a 000001  |b 000001  |d 2017-11-14  |o 615.1932 Qu106  |p MD.05811  |r 2017-11-14  |v 72000.00  |w 2017-11-14  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 615_193200000000000_QU106  |7 0  |9 3705  |a 000001  |b 000001  |d 2017-11-14  |o 615.1932 Qu106  |p MD.05813  |r 2017-11-14  |v 72000.00  |w 2017-11-14  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 615_193200000000000_QU106  |7 0  |9 3706  |a 000001  |b 000001  |d 2017-11-14  |o 615.1932 Qu106  |p MD.05814  |r 2017-11-14  |v 72000.00  |w 2017-11-14  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 615_193200000000000_QU106  |7 0  |9 3707  |a 000001  |b 000001  |d 2017-11-14  |o 615.1932 Qu106  |p MD.05816  |r 2017-11-14  |v 72000.00  |w 2017-11-14  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 615_193200000000000_QU106  |7 0  |9 3708  |a 000001  |b 000001  |d 2017-11-14  |l 3  |m 1  |o 615.1932 Qu106  |p MD.05817  |r 2019-04-10  |s 2019-03-27  |v 72000.00  |w 2017-11-14  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 615_193200000000000_QU106  |7 0  |9 3709  |a 000001  |b 000001  |d 2017-11-14  |o 615.1932 Qu106  |p MD.05819  |r 2017-11-14  |v 72000.00  |w 2017-11-14  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 615_193200000000000_QU106  |7 0  |9 3710  |a 000001  |b 000001  |d 2017-11-14  |o 615.1932 Qu106  |p MD.05820  |r 2017-11-14  |v 72000.00  |w 2017-11-14  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 615_193200000000000_QU106  |7 0  |9 3711  |a 000001  |b 000001  |d 2017-11-14  |o 615.1932 Qu106  |p MD.05810  |r 2017-11-14  |v 72000.00  |w 2017-11-14  |y BK 
980 |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ