Lý thuyết thiết bị hình ảnh y tế : Dùng cho dạy nghề Đào tạo Y tế Tập 2 Máy siêu âm

Cơ sở về máy siêu âm, các quy luật sóng siêu âm, đầu dò máy siêu âm, dựng hình ảnh và các phương pháp tạo ảnh sóng bằng siêu âm, sơ đồ khối máy siêu âm chẩn đoán, phân tích khối nguồn máy siêu âm chẩn đoán, phân tích khối nguồn máy si...

ver descrição completa

Na minha lista:
Detalhes bibliográficos
Autor principal: Lê Tiến Khoan (Chủ biên)
Formato: Livro
Idioma:Vietnamese
Publicado em: H. Giáo dục 2009
Edição:Tái bản lần thứ 1
Assuntos:
Tags: Adicionar Tag
Sem tags, seja o primeiro a adicionar uma tag!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ
LEADER 04147aam a22004098a 4500
001 NCT_1019
008 090827s2009 ||||||viesd
999 |c 51  |d 51 
020 |c 22000 
082 0 4 |2 23rd ed.  |a 616.07  |b Kh406/T.2 
100 1 |a Lê Tiến Khoan  |e Chủ biên 
245 1 0 |a Lý thuyết thiết bị hình ảnh y tế :  |b Dùng cho dạy nghề Đào tạo Y tế  |n Tập 2  |p Máy siêu âm  |c Lê Tiến Khoan (chủ biên) 
250 |a Tái bản lần thứ 1 
260 |a H.  |b Giáo dục  |c 2009 
300 |a 127tr.  |b hình vẽ, bảng  |c 27cm 
520 |a Cơ sở về máy siêu âm, các quy luật sóng siêu âm, đầu dò máy siêu âm, dựng hình ảnh và các phương pháp tạo ảnh sóng bằng siêu âm, sơ đồ khối máy siêu âm chẩn đoán, phân tích khối nguồn máy siêu âm chẩn đoán, phân tích khối nguồn máy siêu âm chẩn đoán, phân tích khối monitor, hướng dẫn sử dụng máy siêu âm Logic Q 200, máy siêu âm nghe tim thai 
655 7 |a Giáo trình 
942 |2 ddc  |c BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 616_070000000000000_KH406_T_2  |7 0  |9 65  |a 000001  |b 000001  |d 2017-09-30  |o 616.07 Kh406/T.2  |p MD.00252  |r 2017-09-30  |v 22000.00  |w 2017-09-30  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 616_070000000000000_KH406_T_2  |7 0  |9 67  |a 000001  |b 000001  |d 2017-09-30  |o 616.07 Kh406/T.2  |p MD.00253  |r 2017-09-30  |v 22000.00  |w 2017-09-30  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 616_070000000000000_KH406_T_2  |7 0  |9 68  |a 000001  |b 000001  |d 2017-09-30  |o 616.07 Kh406/T.2  |p MD.00254  |r 2017-09-30  |v 22000.00  |w 2017-09-30  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 616_070000000000000_KH406_T_2  |7 0  |9 69  |a 000001  |b 000001  |d 2017-09-30  |o 616.07 Kh406/T.2  |p MD.00255  |r 2017-09-30  |v 22000.00  |w 2017-09-30  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 616_070000000000000_KH406_T_2  |7 0  |9 70  |a 000001  |b 000001  |d 2017-09-30  |o 616.07 Kh406/T.2  |p MD.00256  |r 2017-09-30  |v 22000.00  |w 2017-09-30  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 616_070000000000000_KH406_T_2  |7 0  |9 71  |a 000001  |b 000001  |d 2017-09-30  |o 616.07 Kh406/T.2  |p MD.00257  |r 2017-09-30  |v 22000.00  |w 2017-09-30  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 616_070000000000000_KH406_T_2  |7 0  |9 72  |a 000001  |b 000001  |d 2017-09-30  |o 616.07 Kh406/T.2  |p MD.00258  |r 2017-09-30  |v 22000.00  |w 2017-09-30  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 616_070000000000000_KH406_T_2  |7 0  |9 73  |a 000001  |b 000001  |d 2017-09-30  |o 616.07 Kh406/T.2  |p MD.00259  |r 2017-09-30  |v 22000.00  |w 2017-09-30  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 616_070000000000000_KH406_T_2  |7 0  |9 75  |a 000001  |b 000001  |d 2017-09-30  |o 616.07 Kh406/T.2  |p MD.00260  |r 2017-09-30  |v 22000.00  |w 2017-09-30  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 616_070000000000000_KH406_T_2  |7 0  |9 78  |a 000001  |b 000001  |d 2017-09-30  |o 616.07 Kh406/T.2  |p MD.00261  |r 2017-09-30  |v 22000.00  |w 2017-09-30  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 616_070000000000000_KH406_T_2  |7 0  |9 7468  |a 000001  |b 000001  |d 2018-04-21  |o 616.07 Kh406/T.2  |p MD.11773  |r 2018-04-21  |v 22000.00  |w 2018-04-21  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 616_070000000000000_KH406_T_2  |7 0  |9 7469  |a 000001  |b 000001  |d 2018-04-21  |o 616.07 Kh406/T.2  |p MD.10974  |r 2018-04-21  |v 22000.00  |w 2018-04-21  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 616_070000000000000_KH406_T_2  |7 0  |9 7470  |a 000001  |b 000001  |d 2018-04-21  |o 616.07 Kh406/T.2  |p MD.10975  |r 2018-04-21  |v 22000.00  |w 2018-04-21  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 616_070000000000000_KH406_T_2  |7 0  |9 7471  |a 000001  |b 000001  |d 2018-04-21  |o 616.07 Kh406/T.2  |p MD.10976  |r 2018-04-21  |v 22000.00  |w 2018-04-21  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 616_070000000000000_KH406_T_2  |7 0  |9 7472  |a 000001  |b 000001  |d 2018-04-21  |o 616.07 Kh406/T.2  |p MD.11488  |r 2018-04-21  |v 22000.00  |w 2018-04-21  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 616_070000000000000_KH406_T_2  |7 0  |9 7473  |a 000001  |b 000001  |d 2018-04-21  |o 616.07 Kh406/T.2  |p MD.11489  |r 2018-04-21  |v 22000.00  |w 2018-04-21  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 616_070000000000000_KH406_T_2  |7 0  |9 7474  |a 000001  |b 000001  |d 2018-04-21  |o 616.07 Kh406/T.2  |p MD.11490  |r 2018-04-21  |v 22000.00  |w 2018-04-21  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 616_070000000000000_KH406_T_2  |7 0  |9 7475  |a 000001  |b 000001  |d 2018-04-21  |o 616.07 Kh406/T.2  |p MD.11491  |r 2018-04-21  |v 22000.00  |w 2018-04-21  |y BK 
980 |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ