Hệ thống điều ước quốc tế và văn bản pháp luật Việt Nam phục vụ học tập, nghiên cứu Luật Hàng không Quốc tế

Bao gồm các công ước quốc tế và nghị định thư về hàng không dân dụng quốc tế về hàng không quốc tế, các điều uớc quốc tế về dân sự hàng không và an ninh hàng không; các hiệp định vận chuyển hàng không quốc tế tiêu biểu mà Việt N...

Cur síos iomlán

Đã lưu trong:
Sonraí Bibleagrafaíochta
Príomhúdar: Ngô Hữu Phước
Formáid: Leabhar
Teanga:Vietnamese
Foilsithe: H Hồng Đức 2014
Ábhair:
Clibeanna: Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ
LEADER 02508aam a22002898a 4500
001 NCT_11127
008 140614s2014 ||||||viesd
999 |c 533  |d 533 
020 |a 9786048618360  |c 50000 
082 0 4 |2 23rd ed.  |a 341  |b Ph557 
100 1 |a Ngô Hữu Phước 
245 1 0 |a Hệ thống điều ước quốc tế và văn bản pháp luật Việt Nam phục vụ học tập, nghiên cứu Luật Hàng không Quốc tế  |c Ngô Hữu Phước 
260 |a H  |b Hồng Đức  |c 2014 
300 |a 348tr.  |c 21cm 
520 3 |a Bao gồm các công ước quốc tế và nghị định thư về hàng không dân dụng quốc tế về hàng không quốc tế, các điều uớc quốc tế về dân sự hàng không và an ninh hàng không; các hiệp định vận chuyển hàng không quốc tế tiêu biểu mà Việt Nam đã ký kết với các quốc gia và vùng lãnh thổ... 
653 |a Luật học 
942 |2 ddc  |c BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 341_000000000000000_PH557  |7 0  |9 3828  |a 000001  |b 000001  |d 2017-11-20  |o 341 Ph557  |p MD.02329  |r 2017-11-20  |v 50000.00  |w 2017-11-20  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 341_000000000000000_PH557  |7 0  |9 3829  |a 000001  |b 000001  |d 2017-11-20  |o 341 Ph557  |p MD.02338  |r 2017-11-20  |v 50000.00  |w 2017-11-20  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 341_000000000000000_PH557  |7 0  |9 3830  |a 000001  |b 000001  |d 2017-11-20  |o 341 Ph557  |p MD.02339  |r 2017-11-20  |v 50000.00  |w 2017-11-20  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 341_000000000000000_PH557  |7 0  |9 3831  |a 000001  |b 000001  |d 2017-11-20  |o 341 Ph557  |p MD.02332  |r 2017-11-20  |v 50000.00  |w 2017-11-20  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 341_000000000000000_PH557  |7 0  |9 3832  |a 000001  |b 000001  |d 2017-11-20  |o 341 Ph557  |p MD.02333  |r 2017-11-20  |v 50000.00  |w 2017-11-20  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 341_000000000000000_PH557  |7 0  |9 3834  |a 000001  |b 000001  |d 2017-11-20  |o 341 Ph557  |p MD.02335  |r 2017-11-20  |v 50000.00  |w 2017-11-20  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 341_000000000000000_PH557  |7 0  |9 3835  |a 000001  |b 000001  |d 2017-11-20  |o 341 Ph557  |p MD.02336  |r 2017-11-20  |v 50000.00  |w 2017-11-20  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 341_000000000000000_PH557  |7 0  |9 3836  |a 000001  |b 000001  |d 2017-11-20  |o 341 Ph557  |p MD.02321  |r 2017-11-20  |v 50000.00  |w 2017-11-20  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 341_000000000000000_PH557  |7 0  |9 3837  |a 000001  |b 000001  |d 2017-11-20  |o 341 Ph557  |p MD.02322  |r 2017-11-20  |v 50000.00  |w 2017-11-20  |y BK 
980 |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ