Sinh học phân tử của tế bào = Molecular cell biology Tập 5 Sự sinh trưởng và phát triển của tế bào
Nội dung đề cập đến sự sinh trưởng và phát triển của tế bào, gồm : Hợp nhất tế bào thành mô; Tế bào gốc, Bất đối xứng tế bào và Sự chết của tế bào; Tế bào thần kinh; Miễn dịch học; Ung thư....
保存先:
| その他の著者: | , , , , |
|---|---|
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Vietnamese |
| 出版事項: |
TP. Hồ Chí Minh
Trẻ
2019
|
| 版: | In lần thứ 2 |
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 03034nam a22003737a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_136444 | ||
| 008 | 180421b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 7039 |d 7039 | ||
| 020 | |a 9786041133105 |c 295000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 571.6 |b L834/T.2 |
| 245 | 0 | 0 | |a Sinh học phân tử của tế bào |b = Molecular cell biology |n Tập 5 |p Sự sinh trưởng và phát triển của tế bào |c Harvey Lodish [et al.] ; nhiều dịch giả |
| 250 | |a In lần thứ 2 | ||
| 260 | |a TP. Hồ Chí Minh |b Trẻ |c 2019 | ||
| 300 | |a 424 tr. |b Minh họa |c 23cm | ||
| 520 | 3 | |a Nội dung đề cập đến sự sinh trưởng và phát triển của tế bào, gồm : Hợp nhất tế bào thành mô; Tế bào gốc, Bất đối xứng tế bào và Sự chết của tế bào; Tế bào thần kinh; Miễn dịch học; Ung thư. | |
| 653 | |a Y đa khoa | ||
| 700 | 1 | |a Berk, Arnold | |
| 700 | 1 | |a Kaiser, Chris A | |
| 700 | 1 | |a Lodish, Harvey | |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Xuân Hưng |e Dịch | |
| 700 | 1 | |a Phạm Tuấn Thạch |e Dịch | |
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 571_600000000000000_L834_T_5 |7 0 |9 25099 |a 000001 |b 000001 |d 2022-06-13 |l 1 |o 571.6 L834/T.5 |p MD.19624 |r 2022-09-16 |s 2022-09-05 |v 295000.00 |w 2022-06-13 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 571_600000000000000_L834_T_5 |7 0 |9 25100 |a 000001 |b 000001 |d 2022-06-13 |l 1 |o 571.6 L834/T.5 |p MD.19625 |r 2023-05-18 |s 2023-05-04 |v 295000.00 |w 2022-06-13 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 571_600000000000000_L834_T_5 |7 0 |9 25101 |a 000001 |b 000001 |d 2022-06-13 |o 571.6 L834/T.5 |p MD.19626 |r 2022-06-13 |v 295000.00 |w 2022-06-13 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 571_600000000000000_L834_T_5 |7 0 |9 25102 |a 000001 |b 000001 |d 2022-06-13 |o 571.6 L834/T.5 |p MD.19627 |r 2022-06-13 |v 295000.00 |w 2022-06-13 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 571_600000000000000_L834_T_5 |7 0 |9 25103 |a 000001 |b 000001 |d 2022-06-13 |o 571.6 L834/T.5 |p MD.19628 |r 2022-06-13 |v 295000.00 |w 2022-06-13 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 571_600000000000000_L834_T_5 |7 0 |9 26773 |a 000001 |b 000001 |d 2023-02-28 |l 1 |o 571.6 L834/T.5 |p MD.21144 |r 2023-05-20 |s 2023-05-09 |v 295000.00 |w 2023-02-28 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 571_600000000000000_L834_T_2 |7 0 |9 27129 |a 000001 |b 000001 |d 2023-03-30 |o 571.6 L834/T.2 |p MD.21394 |r 2023-03-30 |v 295000.00 |w 2023-03-30 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 571_600000000000000_L834_T_2 |7 0 |9 27130 |a 000001 |b 000001 |d 2023-03-30 |o 571.6 L834/T.2 |p MD.21395 |r 2023-03-30 |v 295000.00 |w 2023-03-30 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 571_600000000000000_L834_T_2 |7 0 |9 27131 |a 000001 |b 000001 |d 2023-03-30 |o 571.6 L834/T.2 |p MD.21396 |r 2023-03-30 |v 295000.00 |w 2023-03-30 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 571_600000000000000_L834_T_2 |7 0 |9 27132 |a 000001 |b 000001 |d 2023-03-30 |o 571.6 L834/T.2 |p MD.21397 |r 2023-03-30 |v 295000.00 |w 2023-03-30 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 571_600000000000000_L834_T_2 |7 0 |9 27133 |a 000001 |b 000001 |d 2023-03-30 |o 571.6 L834/T.2 |p MD.21398 |r 2023-03-30 |v 295000.00 |w 2023-03-30 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||


