Kinh tế dược Giáo trình giảng dạy đại học Tập 2

Kinh tế dược ra đời và được coi là ngành khoa học ứng dụng hiện đại, là một phân nhánh nghiên cứu của kinh tế y tế, việc vận dụng các kết quả nghiên cứu kinh tế dược trong lựa chọn thuốc điều trị, lựa chọn thuốc trong xây dựng danh mu...

Disgrifiad llawn

Wedi'i Gadw mewn:
Manylion Llyfryddiaeth
Prif Awdur: Phạm Đình Luyến (Chủ biên)
Awduron Eraill: Nguyễn Thị Hải Yến (Biên soạn), Nguyễn Thị Thu Thủy (Biên soạn)
Fformat: Llyfr
Iaith:Vietnamese
Cyhoeddwyd: H. Y học 2020
Pynciau:
Tagiau: Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ
LEADER 02524nam a22002777a 4500
001 NCT_145876
008 230329b xxu||||| |||| 00| 0 vie d
999 |c 7511  |d 7511 
020 |a 9786046644958  |c 143000 
082 0 4 |2 23rd ed.  |a 338.47  |b L527/T.2 
100 1 |a Phạm Đình Luyến  |e Chủ biên 
245 1 0 |a Kinh tế dược  |n Tập 2  |b Giáo trình giảng dạy đại học  |c Phạm Đình Luyến (Chủ biên); Nguyễn Thị Hải Yến, Nguyễn Thị Thu Thủy... 
260 |a H.  |b Y học  |c 2020 
300 |a 154 tr.  |c 27 cm 
500 |a ĐTTS ghi: Đại học Y dược Thành phố Hồ Chí Minh 
520 3 |a Kinh tế dược ra đời và được coi là ngành khoa học ứng dụng hiện đại, là một phân nhánh nghiên cứu của kinh tế y tế, việc vận dụng các kết quả nghiên cứu kinh tế dược trong lựa chọn thuốc điều trị, lựa chọn thuốc trong xây dựng danh mục thuốc chi trả bảo hiểm y tế hay trong danh mục thuốc của bệnh viện ngày càng được quan tâm. Nhiều quốc gia trên thế giới đã ứng dụng triệt để các kết quả nghiên cứu kinh tế dược trong việc đề xuất và thực hiện chính sách y tế và bước đầu thu được những kết quả đáng khích lệ. 
653 |a Dược học 
700 1 |a Nguyễn Thị Hải Yến  |e Biên soạn 
700 1 |a Nguyễn Thị Thu Thủy  |e Biên soạn 
942 |2 ddc  |c BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 338_470000000000000_L527_T_2  |7 0  |9 27046  |a 000001  |b 000001  |d 2023-03-29  |o 338.47 L527/T.2  |p MD.21519  |r 2023-03-29  |v 143000.00  |w 2023-03-29  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 338_470000000000000_L527_T_2  |7 0  |9 27047  |a 000001  |b 000001  |d 2023-03-29  |o 338.47 L527/T.2  |p MD.21520  |r 2023-03-29  |v 143000.00  |w 2023-03-29  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 338_470000000000000_L527_T_2  |7 0  |9 27048  |a 000001  |b 000001  |d 2023-03-29  |o 338.47 L527/T.2  |p MD.21521  |r 2023-03-29  |v 143000.00  |w 2023-03-29  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 338_470000000000000_L527_T_2  |7 0  |9 27049  |a 000001  |b 000001  |d 2023-03-29  |o 338.47 L527/T.2  |p MD.21522  |r 2023-03-29  |v 143000.00  |w 2023-03-29  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 338_470000000000000_L527_T_2  |7 0  |9 27050  |a 000001  |b 000001  |d 2023-03-29  |o 338.47 L527/T.2  |p MD.21523  |r 2023-03-29  |v 143000.00  |w 2023-03-29  |y BK 
980 |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ