Cơ sở tạo hình kiến trúc
Cuốn sách Cơ Sở Tạo Hình Kiến Trúc này được biên soạn dựa trên tập tài liệu "Thiết Kế Kiến Trúc" do Nhà xuất bản Kiến trúc Trung Quốc xuất bản lần thứ 2 vào năm 1995.Sách có bố cục gồm 3 chương, đề cập đến những nội dung...
Na minha lista:
| Autor principal: | |
|---|---|
| Formato: | Livro |
| Idioma: | Vietnamese |
| Publicado em: |
H.
Xây dựng
2015
|
| Edição: | Tái bản |
| Assuntos: | |
| Tags: |
Adicionar Tag
Sem tags, seja o primeiro a adicionar uma tag!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 02302nam a22002657a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_16341 | ||
| 008 | 171014b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 775 |d 775 | ||
| 082 | 1 | 4 | |2 23rd ed. |a 729 |b Gi100 |
| 100 | 1 | |a Nguyễn Ngọc Giả | |
| 245 | 1 | 0 | |a Cơ sở tạo hình kiến trúc |c Nguyễn Ngọc Giả, Võ Đình Diệp |
| 250 | |a Tái bản | ||
| 260 | |a H. |b Xây dựng |c 2015 | ||
| 520 | 3 | |a Cuốn sách Cơ Sở Tạo Hình Kiến Trúc này được biên soạn dựa trên tập tài liệu "Thiết Kế Kiến Trúc" do Nhà xuất bản Kiến trúc Trung Quốc xuất bản lần thứ 2 vào năm 1995.Sách có bố cục gồm 3 chương, đề cập đến những nội dung như tạo hình bình diện, tạo hình lâp thể cơ bản, yếu tố tạo hình kiến trúc.Hy vọng cuốn sách này sẽ được coi như một bộ tư liệu tham khảo để giảng dạy và học môn Thiết Kế Tạo Hình Kiến Trúc. | |
| 653 | |a Kiến trúc | ||
| 655 | |a Kiến trúc | ||
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 729_000000000000000_GI100 |7 0 |9 2457 |a 000001 |b 000001 |d 2017-11-03 |o 729 Gi100 |p MD.08833 |r 2017-11-03 |v 69000.00 |w 2017-11-03 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 729_000000000000000_GI100 |7 0 |9 2458 |a 000001 |b 000001 |d 2017-11-03 |o 729 Gi100 |p MD.08834 |r 2017-11-03 |v 69000.00 |w 2017-11-03 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 729_000000000000000_GI100 |7 0 |9 2459 |a 000001 |b 000001 |d 2017-11-03 |l 1 |o 729 Gi100 |p MD.08835 |r 2021-03-25 |s 2021-03-16 |v 69000.00 |w 2017-11-03 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 729_000000000000000_GI100 |7 0 |9 2460 |a 000001 |b 000001 |d 2017-11-03 |o 729 Gi100 |p MD.08836 |r 2017-11-03 |v 69000.00 |w 2017-11-03 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 729_000000000000000_GI100 |7 0 |9 2461 |a 000001 |b 000001 |d 2017-11-03 |o 729 Gi100 |p MD.08328 |r 2017-11-03 |v 69000.00 |w 2017-11-03 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 729_000000000000000_GI100 |7 0 |9 2462 |a 000001 |b 000001 |d 2017-11-03 |o 729 Gi100 |p MD.08329 |r 2017-11-03 |v 69000.00 |w 2017-11-03 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 729_000000000000000_GI100 |7 0 |9 2463 |a 000001 |b 000001 |d 2017-11-03 |o 729 Gi100 |p MD.08330 |r 2017-11-03 |v 69000.00 |w 2017-11-03 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||