Giáo trình con người và môi trường
Trình bày các khái niệm chung về con người và môi trường. Phân tích mối quan hệ giữa môi trường và con người, môi trường và các tài nguyên sinh học. Giới thiệu một số loại tài nguyên như nước, đất, tài nguyên năng lượng, khoáng sản va...
Saved in:
| Main Author: | |
|---|---|
| Other Authors: | , , |
| Format: | Book |
| Language: | Vietnamese |
| Published: |
H.
Giáo dục
2013
|
| Edition: | Tái bản lần thứ 1 |
| Subjects: | |
| Tags: |
Add Tag
No Tags, Be the first to tag this record!
|
| Institutions: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 02903aam a22003738a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_17558 | ||
| 008 | 131031s2013 ||||||viesd | ||
| 999 | |c 834 |d 834 | ||
| 020 | |c 75000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 333.7 |b C107 |
| 100 | 1 | |a Lê Văn Khoa |e Chủ biên | |
| 245 | 0 | 0 | |a Giáo trình con người và môi trường |c Lê Văn Khoa (chủ biên) |
| 250 | |a Tái bản lần thứ 1 | ||
| 260 | |a H. |b Giáo dục |c 2013 | ||
| 300 | |a 311tr. |b minh hoạ |c 27cm | ||
| 500 | |a ĐTTS ghi: Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 520 | 3 | |a Trình bày các khái niệm chung về con người và môi trường. Phân tích mối quan hệ giữa môi trường và con người, môi trường và các tài nguyên sinh học. Giới thiệu một số loại tài nguyên như nước, đất, tài nguyên năng lượng, khoáng sản và các thảm họa thiên nhiên, vấn đề lương thực, chất thải và công nghiệp hoá, đô thị hóa và môi trường | |
| 653 | |a Quản lý Tài nguyên & Môi trường | ||
| 653 | |a Kỹ thuật môi trường | ||
| 655 | 7 | |a Giáo trình | |
| 700 | 1 | |a Lâm Minh Triết | |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Quang Hùng | |
| 700 | 1 | |a Đoàn Văn Cánh | |
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 333_700000000000000_C107 |7 0 |9 5049 |a 000001 |b 000001 |d 2017-12-01 |o 333.7 C107 |p MD.04021 |r 2017-12-01 |v 75000.00 |w 2017-12-01 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 333_700000000000000_C107 |7 0 |9 5050 |a 000001 |b 000001 |d 2017-12-01 |l 3 |o 333.7 C107 |p MD.04022 |r 2019-11-28 |s 2019-11-25 |v 75000.00 |w 2017-12-01 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 333_700000000000000_C107 |7 0 |9 5051 |a 000001 |b 000001 |d 2017-12-01 |o 333.7 C107 |p MD.04023 |r 2017-12-01 |v 75000.00 |w 2017-12-01 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 333_700000000000000_C107 |7 0 |9 5052 |a 000001 |b 000001 |d 2017-12-01 |l 1 |o 333.7 C107 |p MD.04024 |r 2019-06-11 |s 2019-05-29 |v 75000.00 |w 2017-12-01 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 333_700000000000000_C107 |7 0 |9 5053 |a 000001 |b 000001 |d 2017-12-01 |l 2 |o 333.7 C107 |p MD.04025 |r 2019-12-23 |s 2019-12-09 |v 75000.00 |w 2017-12-01 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 333_700000000000000_C107 |7 0 |9 5054 |a 000001 |b 000001 |d 2017-12-01 |l 3 |o 333.7 C107 |p MD.04026 |r 2019-08-15 |s 2019-08-12 |v 75000.00 |w 2017-12-01 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 333_700000000000000_C107 |7 0 |9 5055 |a 000001 |b 000001 |d 2017-12-01 |l 1 |o 333.7 C107 |p MD.04027 |r 2019-03-19 |s 2019-03-04 |v 75000.00 |w 2017-12-01 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 333_700000000000000_C107 |7 0 |9 5056 |a 000001 |b 000001 |d 2017-12-01 |l 2 |o 333.7 C107 |p MD.04028 |r 2019-03-01 |s 2019-02-27 |v 75000.00 |w 2017-12-01 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 333_700000000000000_C107 |7 0 |9 5057 |a 000001 |b 000001 |d 2017-12-01 |l 1 |o 333.7 C107 |p MD.04029 |r 2018-06-22 |s 2018-06-22 |v 75000.00 |w 2017-12-01 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||