Nguyên lý 80/20 : Bí quyết làm ít được nhiều = The 80/20 principle : The secret of achieving more with less
Nguyên lý 80/20" chỉ ra cách làm thế nào để cí thể nâng cao được hiệu năng lên nhiều hơn nữa với một lượng thật ích công suất, thời gian, và nguồn lực hơn nữu, đơn giản chỉ bằng con đường tẩptung vào nhóm 20% quan trọng hàng đầu....
Na minha lista:
| Autor principal: | |
|---|---|
| Outros Autores: | , |
| Formato: | Livro |
| Idioma: | Vietnamese |
| Publicado em: |
Tp.HCM
Trẻ
2013
|
| Edição: | Tái bản lần thứ 10 |
| Assuntos: | |
| Tags: |
Adicionar Tag
Sem tags, seja o primeiro a adicionar uma tag!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01656aam a22002538a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_21834 | ||
| 008 | 160713s2016 ||||||viesd | ||
| 999 | |c 1033 |d 1033 | ||
| 020 | |a 9786041008311 |c 70000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 650.1 |b K76 |
| 100 | 1 | |a Koch, Richard | |
| 245 | 1 | 0 | |a Nguyên lý 80/20 : |b Bí quyết làm ít được nhiều = The 80/20 principle : The secret of achieving more with less |c Richard Koch ; Lê Nguyễn Minh Thọ, Trương Hớn Huy (Dịch) |
| 250 | |a Tái bản lần thứ 10 | ||
| 260 | |a Tp.HCM |b Trẻ |c 2013 | ||
| 300 | |a 434tr. |b mô hình |c 21 cm | ||
| 520 | 3 | |a Nguyên lý 80/20" chỉ ra cách làm thế nào để cí thể nâng cao được hiệu năng lên nhiều hơn nữa với một lượng thật ích công suất, thời gian, và nguồn lực hơn nữu, đơn giản chỉ bằng con đường tẩptung vào nhóm 20% quan trọng hàng đầu. | |
| 653 | |a Quản trị kinh doanh | ||
| 700 | 1 | |a Lê Nguyễn Minh Thọ |e Dịch | |
| 700 | 1 | |a Trương Hớn Huy |e Dịch | |
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 650_100000000000000_K76 |7 0 |9 11762 |a 000001 |b 000001 |d 2018-06-22 |o 650.1 K76 |p MD.05215 |r 2018-06-22 |v 70000.00 |w 2018-06-22 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 650_100000000000000_K76 |7 0 |9 11763 |a 000001 |b 000001 |d 2018-06-22 |o 650.1 K76 |p MD.06259 |r 2018-06-22 |v 70000.00 |w 2018-06-22 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 650_100000000000000_K76 |7 0 |9 11764 |a 000001 |b 000001 |d 2018-06-22 |o 650.1 K76 |p MD.06260 |r 2018-06-22 |v 70000.00 |w 2018-06-22 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||


