Đột qụy não cấp cứu - điều trị - dự phòng
Sách giới thiệu những thông tin có hệ thống và cập nhật những kiến thức cơ bản về đột qụy cho tất cả mọi đối tượng có quan tâm đến căn bệnh nguy hiểm này, nhất là cho những bệnh nhân có nhiều yếu tố nguy cơ để biết điều chỉnh v...
Saved in:
| Main Author: | |
|---|---|
| Format: | Book |
| Language: | Vietnamese |
| Published: |
H.
Hà Nội
2008
|
| Edition: | Tái bản lần thứ nhất có sữa chữa bổ sung |
| Subjects: | |
| Tags: |
Add Tag
No Tags, Be the first to tag this record!
|
| Institutions: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 02364nam a22002897a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_30216 | ||
| 008 | 180416b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 1454 |d 1454 | ||
| 020 | |c 51000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 616.8 |b Th455 |
| 100 | 1 | |a Nguyễn Văn Thông |e Chủ biên | |
| 245 | 1 | 0 | |a Đột qụy não cấp cứu - điều trị - dự phòng |c Nguyễn Văn Thông |
| 250 | |a Tái bản lần thứ nhất có sữa chữa bổ sung | ||
| 260 | |a H. |b Hà Nội |c 2008 | ||
| 300 | |a 287 tr. |b Minh họa |c 24cm | ||
| 520 | 3 | |a Sách giới thiệu những thông tin có hệ thống và cập nhật những kiến thức cơ bản về đột qụy cho tất cả mọi đối tượng có quan tâm đến căn bệnh nguy hiểm này, nhất là cho những bệnh nhân có nhiều yếu tố nguy cơ để biết điều chỉnh và phòng ngừa những đáng tiếc có thể xảy ra. | |
| 653 | |a Y đa khoa | ||
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_800000000000000_TH455 |7 0 |9 7009 |a 000001 |b 000001 |d 2018-04-16 |o 616.8 Th455 |p MD.11624 |r 2018-04-16 |v 51000.00 |w 2018-04-16 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_800000000000000_TH455 |7 0 |9 7010 |a 000001 |b 000001 |d 2018-04-16 |o 616.8 Th455 |p MD.10710 |r 2018-04-16 |v 51000.00 |w 2018-04-16 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_800000000000000_TH455 |7 0 |9 7011 |a 000001 |b 000001 |d 2018-04-16 |o 616.8 Th455 |p MD.10708 |r 2018-04-16 |v 51000.00 |w 2018-04-16 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_800000000000000_TH455 |7 0 |9 7012 |a 000001 |b 000001 |d 2018-04-16 |o 616.8 Th455 |p MD.11816 |r 2018-04-16 |v 51000.00 |w 2018-04-16 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_800000000000000_TH455 |7 0 |9 7013 |a 000001 |b 000001 |d 2018-04-16 |l 2 |o 616.8 Th455 |p MD.11817 |r 2020-07-13 |s 2020-07-13 |v 51000.00 |w 2018-04-16 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_800000000000000_TH455 |7 0 |9 7014 |a 000001 |b 000001 |d 2018-04-16 |o 616.8 Th455 |p MD.11818 |r 2018-04-16 |v 51000.00 |w 2018-04-16 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_800000000000000_TH455 |7 0 |9 7015 |a 000001 |b 000001 |d 2018-04-16 |o 616.8 Th455 |p MD.11819 |r 2018-04-16 |v 51000.00 |w 2018-04-16 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_800000000000000_TH455 |7 0 |9 7016 |a 000001 |b 000001 |d 2018-04-16 |o 616.8 Th455 |p MD.11820 |r 2018-04-16 |v 51000.00 |w 2018-04-16 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||