Hoá học hữu cơ Tập 2

Nội dung tài liệu cung cấp những kiến thức cơ bản về hoá học hữu cơ gồm: Đại cương về hoá học hữu cơ, hiđrocacbon no, hiđrocacbon không no, hiđrocacbon thơm, dầu mỏ và khí thiên nhiên, hoá học lập thể, phương pháp phổ và cấu tạo hợp chất...

תיאור מלא

שמור ב:
מידע ביבליוגרפי
מחבר ראשי: Đặng Như Tại
מחברים אחרים: Ngô Thị Thuận
פורמט: ספר
שפה:Vietnamese
יצא לאור: H. Giáo dục 2015
מהדורה:Tái bản lần thứ 2
תגים: הוספת תג
אין תגיות, היה/י הראשונ/ה לתייג את הרשומה!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ
LEADER 03157aam a22003378a 4500
001 NCT_3028
008 161212s2016 ||||||viesd
999 |c 156  |d 156 
020 |a 978604039613  |c 160000 
082 0 4 |2 23rd ed.  |a 547.00711  |b T103/T.2 
100 1 |a Đặng Như Tại 
245 1 0 |a Hoá học hữu cơ  |n Tập 2  |c Đặng Như Tại, Ngô Thị Thuận 
250 |a Tái bản lần thứ 2 
260 |a H.  |b Giáo dục  |c 2015 
300 |a 713tr.  |c 27cm 
520 3 |a Nội dung tài liệu cung cấp những kiến thức cơ bản về hoá học hữu cơ gồm: Đại cương về hoá học hữu cơ, hiđrocacbon no, hiđrocacbon không no, hiđrocacbon thơm, dầu mỏ và khí thiên nhiên, hoá học lập thể, phương pháp phổ và cấu tạo hợp chất hữu cơ, dẫn xuất halogen của hiđrocacbon, hợp chất cơ nguyên tố, ancol, phenol và este 
700 1 |a Ngô Thị Thuận 
942 |2 ddc  |c BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 547_007110000000000_T103_T_2  |7 0  |9 818  |a 000001  |b 000001  |d 2017-10-12  |o 547.00711 T103/T.2  |p MD.00900  |r 2017-10-12  |v 160000.00  |w 2017-10-12  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 547_007110000000000_T103_T_2  |7 0  |9 819  |a 000001  |b 000001  |d 2017-10-12  |l 3  |o 547.00711 T103/T.2  |p MD.00901  |r 2018-12-19  |s 2018-12-05  |v 160000.00  |w 2017-10-12  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 547_007110000000000_T103_T_2  |7 0  |9 820  |a 000001  |b 000001  |d 2017-10-12  |l 1  |o 547.00711 T103/T.2  |p MD.00902  |r 2018-11-13  |s 2018-10-29  |v 160000.00  |w 2017-10-12  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 547_007110000000000_T103_T_2  |7 0  |9 821  |a 000001  |b 000001  |d 2017-10-12  |l 2  |o 547.00711 T103/T.2  |p MD.00903  |r 2019-11-04  |s 2019-05-14  |v 160000.00  |w 2017-10-12  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 547_007110000000000_T103_T_2  |7 0  |9 822  |a 000001  |b 000001  |d 2017-10-12  |o 547.00711 T103/T.2  |p MD.00904  |r 2017-10-12  |v 160000.00  |w 2017-10-12  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 547_007110000000000_T103_T_2  |7 0  |9 823  |a 000001  |b 000001  |d 2017-10-12  |l 1  |o 547.00711 T103/T.2  |p MD.00905  |r 2018-11-21  |s 2018-11-07  |v 160000.00  |w 2017-10-12  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 547_007110000000000_T103_T_2  |7 0  |9 824  |a 000001  |b 000001  |d 2017-10-12  |l 1  |o 547.00711 T103/T.2  |p MD.00906  |r 2018-05-11  |s 2018-04-16  |v 160000.00  |w 2017-10-12  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 547_007110000000000_T103_T_2  |7 0  |9 825  |a 000001  |b 000001  |d 2017-10-12  |o 547.00711 T103/T.2  |p MD.00907  |r 2017-10-12  |v 160000.00  |w 2017-10-12  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 547_007110000000000_T103_T_2  |7 0  |9 826  |a 000001  |b 000001  |d 2017-10-12  |o 547.00711 T103/T.2  |p MD.00908  |r 2017-10-12  |v 160000.00  |w 2017-10-12  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 547_007110000000000_T103_T_2  |7 0  |9 827  |a 000001  |b 000001  |d 2017-10-12  |o 547.00711 T103/T.2  |p MD.00909  |r 2017-10-12  |v 160000.00  |w 2017-10-12  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 547_007110000000000_T103_T_2  |7 0  |9 828  |a 000001  |b 000001  |d 2017-10-12  |l 2  |o 547.00711 T103/T.2  |p MD.00910  |r 2019-06-21  |s 2019-06-11  |v 160000.00  |w 2017-10-12  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 547_007110000000000_T103_T_2  |7 0  |9 829  |a 000001  |b 000001  |d 2017-10-12  |o 547.00711 T103/T.2  |p MD.00911  |r 2017-10-12  |v 160000.00  |w 2017-10-12  |y BK 
980 |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ