Chẩn đoán và điều trị các loại cơn co giật
Nội dung của sách Chẩn đoán và điều trị các loại cơn co giật này cũng chỉ đề cập chủ yếu phạm vi lâm sàng (dự phòng, chẩn đoán và điều trị nội khoa) trên cơ sở của những thành tựu nghiên cứu mới trên thế giới với nhiều trường phái...
সংরক্ষণ করুন:
| প্রধান লেখক: | |
|---|---|
| বিন্যাস: | গ্রন্থ |
| ভাষা: | Vietnamese |
| প্রকাশিত: |
H.
Y học
2006
|
| বিষয়গুলি: | |
| ট্যাগগুলো: |
ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 03008nam a22003257a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_32628 | ||
| 008 | 180423b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 1569 |d 1569 | ||
| 020 | |c 35000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 616.8 |b B302 |
| 100 | 1 | |a Vũ Quang Bích | |
| 245 | 1 | 0 | |a Chẩn đoán và điều trị các loại cơn co giật |c Vũ Quang Bích |
| 260 | |a H. |b Y học |c 2006 | ||
| 300 | |a 295tr. |b minh họa |c 21cm | ||
| 520 | 3 | |a Nội dung của sách Chẩn đoán và điều trị các loại cơn co giật này cũng chỉ đề cập chủ yếu phạm vi lâm sàng (dự phòng, chẩn đoán và điều trị nội khoa) trên cơ sở của những thành tựu nghiên cứu mới trên thế giới với nhiều trường phái khác nhau và một phần kinh nghiệm khiêm tốn ở trong nước với hy vọng có thể giúp thầy thuốc và người bệnh lựa chọn, vận dụng vào điều kiện thực tiễn. | |
| 653 | |a Y đa khoa | ||
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_800000000000000_B302 |7 0 |9 7557 |a 000001 |b 000001 |d 2018-04-23 |l 1 |o 616.8 B302 |p MD.10916 |r 2018-10-15 |s 2018-10-08 |v 35000.00 |w 2018-04-23 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_800000000000000_B302 |7 0 |9 7558 |a 000001 |b 000001 |d 2018-04-23 |o 616.8 B302 |p MD.11449 |r 2018-04-23 |v 35000.00 |w 2018-04-23 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_800000000000000_B302 |7 0 |9 7559 |a 000001 |b 000001 |d 2018-04-23 |o 616.8 B302 |p MD.12037 |r 2018-04-23 |v 35000.00 |w 2018-04-23 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_800000000000000_B302 |7 0 |9 7560 |a 000001 |b 000001 |d 2018-04-23 |o 616.8 B302 |p MD.12038 |r 2018-04-23 |v 35000.00 |w 2018-04-23 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_800000000000000_B302 |7 0 |9 7561 |a 000001 |b 000001 |d 2018-04-23 |o 616.8 B302 |p MD.12039 |r 2018-04-23 |v 35000.00 |w 2018-04-23 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_800000000000000_B302 |7 0 |9 7562 |a 000001 |b 000001 |d 2018-04-23 |o 616.8 B302 |p MD.12040 |r 2018-04-23 |v 35000.00 |w 2018-04-23 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_800000000000000_B302 |7 0 |9 7563 |a 000001 |b 000001 |d 2018-04-23 |o 616.8 B302 |p MD.12041 |r 2018-04-23 |v 35000.00 |w 2018-04-23 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_800000000000000_B302 |7 0 |9 15986 |a 000001 |b 000001 |d 2019-03-02 |o 616.8 B302 |p MD.14666 |r 2019-03-02 |v 35000.00 |w 2019-03-02 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_800000000000000_B302 |7 0 |9 15987 |a 000001 |b 000001 |d 2019-03-02 |o 616.8 B302 |p MD.14667 |r 2019-03-02 |v 35000.00 |w 2019-03-02 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_800000000000000_B302 |7 0 |9 15988 |a 000001 |b 000001 |d 2019-03-02 |o 616.8 B302 |p MD.14668 |r 2019-03-02 |v 35000.00 |w 2019-03-02 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_800000000000000_B302 |7 0 |9 15989 |a 000001 |b 000001 |d 2019-03-02 |o 616.8 B302 |p MD.14669 |r 2019-03-02 |v 35000.00 |w 2019-03-02 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_800000000000000_B302 |7 0 |9 15990 |a 000001 |b 000001 |d 2019-03-02 |o 616.8 B302 |p MD.14670 |r 2019-03-02 |v 35000.00 |w 2019-03-02 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||