Cơ cấu trí khôn : Lý thuyết về nhiều dạng trí khôn

Trong cuốn sách Cơ Cấu Trí Khôn - Lý Thuyết Trí Khôn Nhiều Thành Phần này của Howard Gardner giúp chúng ta có một cách nhìn tâm lí học vào trí khôn người. Cái trí khôn người đó không thể được nhận ra theo lối suy đoán, áng chừng đã đành. Nó...

وصف كامل

محفوظ في:
التفاصيل البيبلوغرافية
المؤلف الرئيسي: Gardner, Howard
مؤلفون آخرون: Phạm toàn (dịch)
التنسيق: كتاب
اللغة:Vietnamese
منشور في: H. Tri thức 2017
الطبعة:Tái bản lần thứ 4
سلاسل:Tủ sách tâm lý học cánh buồm
الموضوعات:
الوسوم: إضافة وسم
لا توجد وسوم, كن أول من يضع وسما على هذه التسجيلة!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ
LEADER 02567nam a22002777a 4500
001 NCT_42852
008 180616b xxu||||| |||| 00| 0 vie d
999 |c 2055  |d 2055 
020 |a 9786049434655  |c 165000 
082 0 4 |2 23rd ed.  |a 153.9  |b G227 
100 1 |a Gardner, Howard 
245 1 0 |a Cơ cấu trí khôn :   |b Lý thuyết về nhiều dạng trí khôn  |c Howard Gardner; Phạm Toàn (dịch) 
250 |a Tái bản lần thứ 4 
260 |a H.  |b Tri thức  |c 2017 
300 |a 588tr  |c 24cm 
490 |a Tủ sách tâm lý học cánh buồm 
520 3 |a Trong cuốn sách Cơ Cấu Trí Khôn - Lý Thuyết Trí Khôn Nhiều Thành Phần này của Howard Gardner giúp chúng ta có một cách nhìn tâm lí học vào trí khôn người. Cái trí khôn người đó không thể được nhận ra theo lối suy đoán, áng chừng đã đành. Nó lại càng không thể là cái kết quả "khoa học", hiện ra thành một con số tròn sau vài giờ đồng hồ đo nghiệm, nhất là lại chỉ "test" với cây bút và tờ giấy. Và nếu như, trong phạm vi nhỏ nào đó, các kết quả đo nghiệm tâm lí học có đúng với "thực tế", thì cũng cần lí giải vì sao nó đúng. Dĩ nhiên, ngược lại, nếu con số IQ sai với thực tế, thì cũng cần lí giải vì sao lại sai. Howard Gardner giúp chúng ta làm công việc lí giải đúng sai ấy. 
653 |a Quan hệ công chúng 
700 |a Phạm toàn   |e dịch 
942 |2 ddc  |c BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 153_900000000000000_G227  |7 0  |9 11030  |a 000001  |b 000001  |d 2018-06-16  |o 153.9 G227  |p MD.09203  |r 2018-06-16  |v 165000.00  |w 2018-06-16  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 153_900000000000000_G227  |7 0  |9 11031  |a 000001  |b 000001  |d 2018-06-16  |o 153.9 G227  |p MD.09204  |r 2018-06-16  |v 165000.00  |w 2018-06-16  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 153_900000000000000_G227  |7 0  |9 11032  |a 000001  |b 000001  |d 2018-06-16  |o 153.9 G227  |p MD.09200  |r 2018-06-16  |v 165000.00  |w 2018-06-16  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 153_900000000000000_G227  |7 0  |9 11033  |a 000001  |b 000001  |d 2018-06-16  |o 153.9 G227  |p MD.09201  |r 2018-06-16  |v 165000.00  |w 2018-06-16  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 153_900000000000000_G227  |7 0  |9 11034  |a 000001  |b 000001  |d 2018-06-16  |l 1  |m 1  |o 153.9 G227  |p MD.09202  |r 2018-12-12  |s 2018-10-30  |v 165000.00  |w 2018-06-16  |y BK 
980 |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ