Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật khu đất xây dựng đô thị ứng phó với thiên tai và biến đổi khí hậu : Sách chuyên khảo
Quy hoạch đô thị có nhiều giải pháp tận dụng những thuận lợi của hiện trạng tự nhiên, kinh tế xã hội để phát triển và mở rộng đô thị. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật là một bộ phận của quy hoạch đô thị có chức năng đánh giá mức độ thua...
সংরক্ষণ করুন:
| প্রধান লেখক: | |
|---|---|
| বিন্যাস: | গ্রন্থ |
| ভাষা: | Vietnamese |
| প্রকাশিত: |
H.
Xây dựng
2017
|
| বিষয়গুলি: | |
| ট্যাগগুলো: |
ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 03303nam a22003017a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_49440 | ||
| 008 | 180912b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 2364 |d 2364 | ||
| 020 | |a 9786048220389 |c 114000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 624.1517597 |b M107 |
| 100 | 1 | |a Phạm Trọng Mạnh | |
| 245 | 1 | 0 | |a Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật khu đất xây dựng đô thị ứng phó với thiên tai và biến đổi khí hậu |b : Sách chuyên khảo |c Phạm Trọng Mạnh |
| 260 | |a H. |b Xây dựng |c 2017 | ||
| 300 | |a 208tr. |b minh họa |c 27cm | ||
| 520 | 3 | |a Quy hoạch đô thị có nhiều giải pháp tận dụng những thuận lợi của hiện trạng tự nhiên, kinh tế xã hội để phát triển và mở rộng đô thị. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật là một bộ phận của quy hoạch đô thị có chức năng đánh giá mức độ thuận lợi và không thuận lợi khu đất xây dựng đô thị, tìm giải pháp cải tạo và phòng tránh thiên tai có thể xảy ra đối với đô thị. Đặc biệt, quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật nghiên cứu giải pháp sử dụng địa hình và cải tạo địa hình khi xây dựng đô thị. Nội dung quan trọng và chủ yếu của quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật là khai thác và cải tạo điều kiện tự nhiên để xây dựng và phát triển đô thị | |
| 653 | |a Kỹ thuật Công trình xây dựng | ||
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 624_151759700000000_M107 |7 0 |9 13652 |a 000001 |b 000001 |d 2018-09-12 |o 624.1517597 M107 |p MD.12858 |r 2018-09-12 |v 114000.00 |w 2018-09-12 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 624_151759700000000_M107 |7 0 |9 13653 |a 000001 |b 000001 |d 2018-09-12 |o 624.1517597 M107 |p MD.12859 |r 2018-09-12 |v 114000.00 |w 2018-09-12 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 624_151759700000000_M107 |7 0 |9 13654 |a 000001 |b 000001 |d 2018-09-12 |o 624.1517597 M107 |p MD.12860 |r 2018-09-12 |v 114000.00 |w 2018-09-12 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 624_151759700000000_M107 |7 0 |9 13655 |a 000001 |b 000001 |d 2018-09-12 |o 624.1517597 M107 |p MD.12861 |r 2018-09-12 |v 114000.00 |w 2018-09-12 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 624_151759700000000_M107 |7 0 |9 13656 |a 000001 |b 000001 |d 2018-09-12 |o 624.1517597 M107 |p MD.12862 |r 2018-09-12 |v 114000.00 |w 2018-09-12 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 624_151759700000000_M107 |7 0 |9 13657 |a 000001 |b 000001 |d 2018-09-12 |o 624.1517597 M107 |p MD.12863 |r 2018-09-12 |v 114000.00 |w 2018-09-12 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 624_151759700000000_M107 |7 0 |9 13658 |a 000001 |b 000001 |d 2018-09-12 |o 624.1517597 M107 |p MD.12864 |r 2018-09-12 |v 114000.00 |w 2018-09-12 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 624_151759700000000_M107 |7 0 |9 13659 |a 000001 |b 000001 |d 2018-09-12 |o 624.1517597 M107 |p MD.12865 |r 2018-09-12 |v 114000.00 |w 2018-09-12 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 624_151759700000000_M107 |7 0 |9 13660 |a 000001 |b 000001 |d 2018-09-12 |o 624.1517597 M107 |p MD.12866 |r 2018-09-12 |v 114000.00 |w 2018-09-12 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 624_151759700000000_M107 |7 0 |9 13661 |a 000001 |b 000001 |d 2018-09-12 |o 624.1517597 M107 |p MD.12867 |r 2018-09-12 |v 114000.00 |w 2018-09-12 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||


