Chẩn đoán hình ảnh bộ máy tiết niệu
Nội dung trình bày nguyên lí, kỹ thuật thăm dò, dấu hiệu hình ảnh và bệnh lí của bộ máy tiết niệu qua các phương pháp: chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch máu, siêu âm hệ tiết niệu, phương pháp thăm dò đồng vị phóng xạ......
Zapisane w:
| 1. autor: | |
|---|---|
| Format: | Książka |
| Język: | Vietnamese |
| Wydane: |
H.
Y học
2011
|
| Hasła przedmiotowe: | |
| Etykiety: |
Dodaj etykietę
Nie ma etykietki, Dołącz pierwszą etykiete!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 02793aam a22003378a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_4967 | ||
| 008 | 120424s2011 ||||||viesd | ||
| 999 | |c 252 |d 252 | ||
| 020 | |c 51000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 616.6 |b L256 |
| 100 | 1 | |a Bùi Văn Lệnh | |
| 245 | 1 | 0 | |a Chẩn đoán hình ảnh bộ máy tiết niệu |c Bùi Văn Lệnh |
| 260 | |a H. |b Y học |c 2011 | ||
| 300 | |a 198tr. |b minh hoạ |c 27cm | ||
| 500 | |a ĐTTS ghi: Trường đại học Y Hà Nội. Bộ môn Chẩn đoán hình ảnh | ||
| 520 | 3 | |a Nội dung trình bày nguyên lí, kỹ thuật thăm dò, dấu hiệu hình ảnh và bệnh lí của bộ máy tiết niệu qua các phương pháp: chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch máu, siêu âm hệ tiết niệu, phương pháp thăm dò đồng vị phóng xạ... | |
| 653 | |a Chẩn đoán hình ảnh | ||
| 655 | |a Kỹ thuật Hình ảnh y học | ||
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_600000000000000_L256 |7 0 |9 2097 |a 000001 |b 000001 |d 2017-10-25 |o 616.6 L256 |p MD.02091 |r 2017-10-25 |v 51000.00 |w 2017-10-25 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_600000000000000_L256 |7 0 |9 2098 |a 000001 |b 000001 |d 2017-10-25 |l 1 |o 616.6 L256 |p MD.02092 |r 2018-04-06 |s 2018-03-20 |v 51000.00 |w 2017-10-25 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_600000000000000_L256 |7 0 |9 2099 |a 000001 |b 000001 |d 2017-10-25 |l 1 |o 616.6 L256 |p MD.02093 |r 2020-09-17 |s 2020-09-03 |v 51000.00 |w 2017-10-25 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_600000000000000_L256 |7 0 |9 2100 |a 000001 |b 000001 |d 2017-10-25 |o 616.6 L256 |p MD.02094 |r 2017-10-25 |v 51000.00 |w 2017-10-25 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_600000000000000_L256 |7 0 |9 2101 |a 000001 |b 000001 |d 2017-10-25 |o 616.6 L256 |p MD.02095 |r 2017-10-25 |v 51000.00 |w 2017-10-25 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_600000000000000_L256 |7 0 |9 2102 |a 000001 |b 000001 |d 2017-10-25 |l 1 |o 616.6 L256 |p MD.02096 |r 2020-10-07 |s 2020-09-23 |v 51000.00 |w 2017-10-25 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_600000000000000_L256 |7 0 |9 2103 |a 000001 |b 000001 |d 2017-10-25 |o 616.6 L256 |p MD.02097 |r 2017-10-25 |v 51000.00 |w 2017-10-25 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_600000000000000_L256 |7 0 |9 2104 |a 000001 |b 000001 |d 2017-10-25 |o 616.6 L256 |p MD.02098 |r 2017-10-25 |v 51000.00 |w 2017-10-25 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_600000000000000_L256 |7 0 |9 2105 |a 000001 |b 000001 |d 2017-10-25 |l 1 |o 616.6 L256 |p MD.02099 |r 2017-11-28 |s 2017-11-27 |v 51000.00 |w 2017-10-25 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_600000000000000_L256 |7 0 |9 2106 |a 000001 |b 000001 |d 2017-10-25 |o 616.6 L256 |p MD.02100 |r 2017-10-25 |v 51000.00 |w 2017-10-25 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_600000000000000_L256 |7 0 |9 7166 |a 000001 |b 000001 |d 2018-04-18 |o 616.6 L256 |p MD.10999 |r 2018-04-18 |v 51000.00 |w 2018-04-18 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||