Sẵn sàng xuất — 

Hiệu quả theo quy mô lý thuyết và thực tiễn sản xuất Sách chuyên khảo

Nội dung sách dựa trên cơ sở lý thuyết hiệu quả theo quy mô, các lý thuyết nền tảng có liên quan đến thu thập, lựa chọn phương pháp thu thập số liệu và quy mô kinh tế lượng. Kết quả nghiên cứu giúp nông hộ xác định được ngưỡng quy mô...

Mô tả đầy đủ

Đã lưu trong:
Chi tiết về thư mục
Tác giả chính: Nguyễn Lan Duyên (Chủ biên)
Tác giả khác: Cao Văn Hơn (Chủ biên)
Định dạng: Sách
Ngôn ngữ:Vietnamese
Được phát hành: Thành phố Hồ Chí Minh Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 2023
Những chủ đề:
Các nhãn: Thêm thẻ
Không có thẻ, Là người đầu tiên thẻ bản ghi này!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ
LEADER 02488nam a22002537a 4500
001 NCT_4_000708
008 230815b xxu||||| |||| 00| 0 vie d
999 |c 7895  |d 7895 
020 |a 9786047397938  |c 136000 
082 0 4 |2 23rd ed.  |a 338.1  |b D527 
100 1 |a Nguyễn Lan Duyên  |e Chủ biên 
245 1 0 |a Hiệu quả theo quy mô lý thuyết và thực tiễn sản xuất  |b Sách chuyên khảo  |c Nguyễn Lan Duyên, Cao Văn Hơn (Đồng chủ biên) 
260 |a Thành phố Hồ Chí Minh  |b Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh  |c 2023 
300 |a 276tr.  |b bảng, đồ thị  |c 24 cm 
520 3 |a Nội dung sách dựa trên cơ sở lý thuyết hiệu quả theo quy mô, các lý thuyết nền tảng có liên quan đến thu thập, lựa chọn phương pháp thu thập số liệu và quy mô kinh tế lượng. Kết quả nghiên cứu giúp nông hộ xác định được ngưỡng quy mô đầu vào tối ưu nhằm tối đa hóa hiệu quả sản xuất để họ có kế hoạch đầu tư và sử dụng hiệu quả hiệu quả quy mô đầu vào. Đồng thời, kết quả nghiên cứu này cũng giúp các nhà kinh doanh, nhà chính sách có thêm thông tin về quy mô đầu vào hiệu quả làm cơ sở hoạch định và quy hoạch hiệu quả cho quá trình phát triển nông nghiệp- nông thôn. 
653 |a Quản trị Kinh doanh 
700 1 |a Cao Văn Hơn  |e Chủ biên 
942 |2 ddc  |c BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 338_100000000000000_D527  |7 0  |9 28071  |a 000001  |b 000001  |d 2023-08-15  |o 338.1 D527  |p MD.21914  |r 2023-08-15  |v 136000.00  |w 2023-08-15  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 338_100000000000000_D527  |7 0  |9 28072  |a 000001  |b 000001  |d 2023-08-15  |o 338.1 D527  |p MD.21915  |r 2023-08-15  |v 136000.00  |w 2023-08-15  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 338_100000000000000_D527  |7 0  |9 28073  |a 000001  |b 000001  |d 2023-08-15  |o 338.1 D527  |p MD.21916  |r 2023-08-15  |v 136000.00  |w 2023-08-15  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 338_100000000000000_D527  |7 0  |9 28074  |a 000001  |b 000001  |d 2023-08-15  |o 338.1 D527  |p MD.21917  |r 2023-08-15  |v 136000.00  |w 2023-08-15  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 338_100000000000000_D527  |7 0  |9 28075  |a 000001  |b 000001  |d 2023-08-15  |o 338.1 D527  |p MD.21918  |r 2023-08-15  |v 136000.00  |w 2023-08-15  |y BK 
980 |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ