Từ điển cây thuốc Việt Nam Bộ mới Tập 1

Nội dung tài liệu gồm hai phần: Phần thứ nhất - Phần Đại cương Tác giả giới thiệu cách nhận biết về cỏ cây, về cây định dạng, các bộ phận của cây, phân loại các loại cây và việc sử dụng các loại cỏ nói chung để làm thuốc chữa bện...

Full description

Saved in:
Bibliographic Details
Main Author: Võ Văn Chi
Format: Book
Language:Vietnamese
Published: H. Y học 2021
Subjects:
Tags: Add Tag
No Tags, Be the first to tag this record!
Institutions: Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ
LEADER 02927nam a22002057a 4500
001 NCT_4_001904
008 171016b xxu||||| |||| 00| 0 vie d
999 |c 7956  |d 7956 
020 |c 715000 
082 0 4 |2 23rd ed.  |a 615.32  |b Ch300/T.1 
100 1 |a Võ Văn Chi 
245 1 0 |a Từ điển cây thuốc Việt Nam   |b Bộ mới  |n Tập 1  |c Võ Văn Chi 
260 |a H.  |b Y học  |c 2021 
300 |a 1675 tr.  |b hình vẽ  |c 27cm 
520 3 |a Nội dung tài liệu gồm hai phần: Phần thứ nhất - Phần Đại cương Tác giả giới thiệu cách nhận biết về cỏ cây, về cây định dạng, các bộ phận của cây, phân loại các loại cây và việc sử dụng các loại cỏ nói chung để làm thuốc chữa bệnh. Ngoài ra, tác giả còn giới thiệu về các đặc tính dược theo Y học cổ truyền, các nhóm hoạt động chính của cây thuốc, các bộ phận được sử dụng làm thuốc, các tính chất của bệnh, cách trồng và thu hái, bảo quản, bào mode to used used; Phần thứ hai - Cây thuốc mọc hoang và được trồng ở Việt Nam Tác giả sắp xếp các cây thuốc theo vần A, B, C... Ở mỗi cây thuốc đều có các hình vẽ chính để minh họa. Ngoài ra, sau mỗi một vần của cây thuốc, lại có các màu của cây thuốc, giúp độc giả, có thể dễ dàng nhận biết các loại thuốc mà mình muốn tìm hiểu. Với cách sắp xếp như vậy, chúng ta có thể tìm thấy thuốc cây số ở mỗi vần, ví dụ vần A, 9 cây, vần B, 241 cây, vần C, 481 cây, vần D, 192 cây... Vần T , nhiều nhất, tới 542 cây, vần Y, ít nhất, 2 cây. Trong số thuốc cây số lên tới con số 3107, một con số khá lớn, đáp ứng được định mức nhất định về việc tra cứu các loại thuốc cây, mà độc giả muốn tìm kiếm đề tài nghiên cứu cũng như việc vận dụng các cây thuốc, thuốc chữa bệnh cho bản thân hoặc thuốc cho phương pháp điều trị, cũng như cho sản xuất 
653 |a Dược học 
942 |2 ddc  |c BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 615_320000000000000_CH300_T_1  |7 0  |9 28285  |a 000001  |b 000001  |d 2023-11-30  |o 615.32 Ch300/T.1  |p MD.22029  |r 2023-11-30  |v 715000.00  |w 2023-11-30  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 615_320000000000000_CH300_T_1  |7 0  |9 28286  |a 000001  |b 000001  |d 2023-11-30  |o 615.32 Ch300/T.1  |p MD.22030  |r 2023-11-30  |v 715000.00  |w 2023-11-30  |y BK 
980 |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ