Báo cáp kết quả điều tra các mục tiêu phát triển bền vững về trẻ em và Phụ nữ Việt Nam 2020-2021 tháng 12 năm 2021

Điều tra các mục tiêu phát triển bền vững trẻ em và phụ nữ Việt Nam 2020-2021 (viết gọn là SDGCW Việt Nam 2020-2021) đã được Tổng cục Thống kê hợp tác với các Bộ/ngành liên quan thực hiện. Cuộc điều tra này thuộc Chương trình điều tra đa c...

Celý popis

Uloženo v:
Podrobná bibliografie
Médium: Kniha
Jazyk:Vietnamese
Vydáno: H. Hồng Đức 2022
Témata:
Tagy: Přidat tag
Žádné tagy, Buďte první, kdo otaguje tento záznam!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ
LEADER 02132nam a22001937a 4500
001 NCT_4_002253
008 231219b xxu||||| |||| 00| 0 vie d
999 |c 7975  |d 7975 
082 0 4 |2 23rd ed.  |a 305.231  |b B108C 
245 0 0 |a Báo cáp kết quả điều tra các mục tiêu phát triển bền vững về trẻ em và Phụ nữ Việt Nam 2020-2021  |b  tháng 12 năm 2021 
260 |a H.  |b Hồng Đức  |c 2022 
300 |a 715 tr.  |c 30 cm 
520 3 |a Điều tra các mục tiêu phát triển bền vững trẻ em và phụ nữ Việt Nam 2020-2021 (viết gọn là SDGCW Việt Nam 2020-2021) đã được Tổng cục Thống kê hợp tác với các Bộ/ngành liên quan thực hiện. Cuộc điều tra này thuộc Chương trình điều tra đa chỉ tiêu toàn cầu của Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc (UNICEF) vòng 6- MICS6, được thực hiện với sự hỗ trợ tài chính và kỹ thuật của UNICEF. Lần đầu tiên hai mô đun sức khỏe và nhân khẩu học được lồng ghép vào cuộc điều tra MICS tại Việt Nam. Điều tra SDGCW VN 2020-2021 cung cấp dữ liệu cho 169 chỉ tiêu trong đó 35 chỉ tiêu phát triển bền vững (SDG), là nguồn dữ liệu quan trọng để giám sát tiến trình đạt được mục tiêu phát triển bền vững của VN và mục tiêu phát triển quốc gia 
653 |a Kinh tế chính trị 
942 |2 ddc  |c BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 305_231000000000000_B108C  |7 0  |9 28348  |a 000001  |b 000001  |d 2023-12-19  |o 305.231 B108C  |p MD.22077  |r 2023-12-19  |w 2023-12-19  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 305_231000000000000_B108C  |7 0  |9 28349  |a 000001  |b 000001  |d 2023-12-19  |o 305.231 B108C  |p MD.22078  |r 2023-12-19  |w 2023-12-19  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 305_231000000000000_B108C  |7 0  |9 28350  |a 000001  |b 000001  |d 2023-12-19  |o 305.231 B108C  |p MD.22079  |r 2023-12-19  |w 2023-12-19  |y BK 
980 |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ