Vidal 1999 Việt Nam
Nội dung sách chia thành 7 phần: Mục lục các dược phẩm lưu hành tại Việt Nam xếp theo hãng bào chế và công ty phân phối; Mục lục các dược phẩm xếp theo họ trị liệu giúp bạn tra cứu các biệt dược khi chỉ biết tên của hoạt chất chính; Mục...
সংরক্ষণ করুন:
| বিন্যাস: | গ্রন্থ |
|---|---|
| ভাষা: | Vietnamese |
| প্রকাশিত: |
Cà Mau
Mũi Cà Mau
1999
|
| বিষয়গুলি: | |
| ট্যাগগুলো: |
ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01458nam a22001697a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_4_005116 | ||
| 008 | 240229b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 8137 |d 8137 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 615.1 |b V300D |
| 245 | 0 | 0 | |a Vidal 1999 Việt Nam |
| 260 | |a Cà Mau |b Mũi Cà Mau |c 1999 | ||
| 300 | |a 642tr. |c 29 cm | ||
| 520 | 3 | |a Nội dung sách chia thành 7 phần: Mục lục các dược phẩm lưu hành tại Việt Nam xếp theo hãng bào chế và công ty phân phối; Mục lục các dược phẩm xếp theo họ trị liệu giúp bạn tra cứu các biệt dược khi chỉ biết tên của hoạt chất chính; Mục lục các dược phẩm xếp theo họ trị liệu giúp bạn tra cứu các biệt dược khi chỉ biết họ trị liệu; Bài chuyên khảo và bài tóm tắt của các dược phẩm xếp theo thứ tự ABC; Nhóm cận dược phẩm; Phụ lục tương tác thuốc; Danh sách các sản phẩm và địa chỉ của các xí nghiệp và công ty Dược phẩm tham gia trong từ điển Vial Việt Nam 1999. | |
| 653 | |a Dược học | ||
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 615_100000000000000_V300D |7 0 |9 28685 |a 000001 |b 000001 |d 2024-02-29 |o 615.1 V300D |p MD.22310 |r 2024-02-29 |w 2024-02-29 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||