Hướng dẫn ôn tập môn đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
Trình bày đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu môn đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam và cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930-194...
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 其他作者: | , , |
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Vietnamese |
| 出版: |
H.
Bách khoa Hà Nội
2017
|
| 版: | Xuất bản lần thứ 2 |
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 03170nam a22003497a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_4_013565 | ||
| 008 | 241017b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 8642 |d 8642 | ||
| 020 | |a 9786049502750 |c 25000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 324.2597075 |b Th108 |
| 100 | 1 | |a Lương Thị Phương Thảo |e Chủ biên | |
| 245 | 1 | 0 | |a Hướng dẫn ôn tập môn đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |c Lương Thị Phương Thảo (Chủ biên), Hoàng Thị Lan, Lê Thị Lan... |
| 250 | |a Xuất bản lần thứ 2 | ||
| 260 | |a H. |b Bách khoa Hà Nội |c 2017 | ||
| 300 | |a 99tr. |c 21cm | ||
| 520 | 3 | |a Trình bày đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu môn đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam và cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930-1945), đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975), đường lối công nghiệp hoá, đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN... | |
| 653 | |a Kinh tế chính trị | ||
| 700 | 1 | |a Hoàng Thị Lan | |
| 700 | 1 | |a Lê Thị Lan | |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Thị Huyền | |
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 324_259707500000000_TH108 |7 0 |9 29613 |a 000001 |b 000001 |d 2024-10-17 |o 324.2597075 Th108 |p MD.22871 |r 2024-10-17 |v 25000.00 |w 2024-10-17 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 324_259707500000000_TH108 |7 0 |9 29614 |a 000001 |b 000001 |d 2024-10-17 |o 324.2597075 Th108 |p MD.22872 |r 2024-10-17 |v 25000.00 |w 2024-10-17 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 324_259707500000000_TH108 |7 0 |9 29615 |a 000001 |b 000001 |d 2024-10-17 |o 324.2597075 Th108 |p MD.22873 |r 2024-10-17 |v 25000.00 |w 2024-10-17 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 324_259707500000000_TH108 |7 0 |9 29616 |a 000001 |b 000001 |d 2024-10-17 |o 324.2597075 Th108 |p MD.22874 |r 2024-10-17 |v 25000.00 |w 2024-10-17 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 324_259707500000000_TH108 |7 0 |9 29617 |a 000001 |b 000001 |d 2024-10-17 |o 324.2597075 Th108 |p MD.22875 |r 2024-10-17 |v 25000.00 |w 2024-10-17 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 324_259707500000000_TH108 |7 0 |9 29618 |a 000001 |b 000001 |d 2024-10-17 |o 324.2597075 Th108 |p MD.22876 |r 2024-10-17 |v 25000.00 |w 2024-10-17 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 324_259707500000000_TH108 |7 0 |9 29619 |a 000001 |b 000001 |d 2024-10-17 |l 1 |o 324.2597075 Th108 |p MD.22877 |r 2025-10-31 |s 2025-10-20 |v 25000.00 |w 2024-10-17 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 324_259707500000000_TH108 |7 0 |9 29620 |a 000001 |b 000001 |d 2024-10-17 |o 324.2597075 Th108 |p MD.22878 |r 2024-10-17 |v 25000.00 |w 2024-10-17 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 324_259707500000000_TH108 |7 0 |9 29621 |a 000001 |b 000001 |d 2024-10-17 |o 324.2597075 Th108 |p MD.22879 |r 2024-10-17 |v 25000.00 |w 2024-10-17 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 324_259707500000000_TH108 |7 0 |9 29622 |a 000001 |b 000001 |d 2024-10-17 |o 324.2597075 Th108 |p MD.22880 |r 2024-10-17 |v 25000.00 |w 2024-10-17 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||


