Thống kê công nghiệp hiện đại với ứng dụng viết trên R, MINITAB và JMP : Thống kê trong thực tiễn
Nội dung sách trình bày vai trò của thống kê trong các tổ chức công nghiệp và dịch vụ hiện đại. Kế hoạch lấy mẫu phù hợp. Thiết kế và phân tích thí nghiệm thống kê. Phân tích độ tin cậy và ước tính, dự báo độ tin cậy theo phương phá...
Guardado en:
| Autor principal: | |
|---|---|
| Otros Autores: | , |
| Formato: | Libro |
| Lenguaje: | Vietnamese |
| Publicado: |
H.
Bách khoa Hà Nội
2016
|
| Colección: | Tủ sách VIASM
|
| Materias: | |
| Etiquetas: |
Agregar Etiqueta
Sin Etiquetas, Sea el primero en etiquetar este registro!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 02916nam a22003617a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_4_014235 | ||
| 008 | 241016b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 8672 |d 8672 | ||
| 020 | |a 9786049388163 |c 280000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 658.562 |b K33 |
| 100 | 1 | |a Kenett, Ron S. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Thống kê công nghiệp hiện đại với ứng dụng viết trên R, MINITAB và JMP : |b Thống kê trong thực tiễn |c Ron S. Kenett, Shelemyahu Zacks ; Nguyễn Văn Minh Mẫn (Dịch) |
| 260 | |a H. |b Bách khoa Hà Nội |c 2016 | ||
| 300 | |a xxx, 637 tr. |b Minh hoạ |c 27 cm | ||
| 490 | 0 | |a Tủ sách VIASM | |
| 500 | |a Tên sách tiếng Anh: Modern industrial statistics with applications in R, MINITAB and JMP | ||
| 504 | |a Thư mục: tr. 631-635 | ||
| 520 | 3 | |a Nội dung sách trình bày vai trò của thống kê trong các tổ chức công nghiệp và dịch vụ hiện đại. Kế hoạch lấy mẫu phù hợp. Thiết kế và phân tích thí nghiệm thống kê. Phân tích độ tin cậy và ước tính, dự báo độ tin cậy theo phương pháp Bayes. | |
| 653 | |a Cơ bản | ||
| 700 | 1 | |a Zacks, Shelemyahu | |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Văn Minh Mẫn |e Dịch | |
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 658_562000000000000_K33 |7 0 |9 29822 |a 000001 |b 000001 |d 2024-10-24 |o 658.562 K33 |p MD.23041 |r 2024-10-24 |v 280000.00 |w 2024-10-24 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 658_562000000000000_K33 |7 0 |9 29823 |a 000001 |b 000001 |d 2024-10-24 |o 658.562 K33 |p MD.23042 |r 2024-10-24 |v 280000.00 |w 2024-10-24 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 658_562000000000000_K33 |7 0 |9 29824 |a 000001 |b 000001 |d 2024-10-24 |o 658.562 K33 |p MD.23043 |r 2024-10-24 |v 280000.00 |w 2024-10-24 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 658_562000000000000_K33 |7 0 |9 29825 |a 000001 |b 000001 |d 2024-10-24 |o 658.562 K33 |p MD.23044 |r 2024-10-24 |v 280000.00 |w 2024-10-24 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 658_562000000000000_K33 |7 0 |9 29826 |a 000001 |b 000001 |d 2024-10-24 |o 658.562 K33 |p MD.23045 |r 2024-10-24 |v 280000.00 |w 2024-10-24 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 658_562000000000000_K33 |7 0 |9 29827 |a 000001 |b 000001 |d 2024-10-24 |o 658.562 K33 |p MD.23046 |r 2024-10-24 |v 280000.00 |w 2024-10-24 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 658_562000000000000_K33 |7 0 |9 29828 |a 000001 |b 000001 |d 2024-10-24 |o 658.562 K33 |p MD.23047 |r 2024-10-24 |v 280000.00 |w 2024-10-24 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 658_562000000000000_K33 |7 0 |9 29829 |a 000001 |b 000001 |d 2024-10-24 |o 658.562 K33 |p MD.23048 |r 2024-10-24 |v 280000.00 |w 2024-10-24 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 658_562000000000000_K33 |7 0 |9 29830 |a 000001 |b 000001 |d 2024-10-24 |o 658.562 K33 |p MD.23049 |r 2024-10-24 |v 280000.00 |w 2024-10-24 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 658_562000000000000_K33 |7 0 |9 29831 |a 000001 |b 000001 |d 2024-10-24 |o 658.562 K33 |p MD.23050 |r 2024-10-24 |v 280000.00 |w 2024-10-24 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||


