Trắc địa
Cung cấp kiến thức chung về trắc địa, thiết bị và phương pháp đo các đại lượng cơ bản trong trắc địa và phương pháp thành lập và sử dụng bản đồ địa hình.
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | , , |
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Argitaratua: |
H.
Xây dựng
2019
|
| Edizioa: | Tái bản |
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01396nam a22002657a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_4_024367 | ||
| 008 | 250701b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 9200 |d 9200 | ||
| 020 | |a 9786048227685 |c 98000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 526.3 |b T101 |
| 100 | 1 | |a Nguyễn Quang Tác |e Chủ biên | |
| 245 | 1 | 0 | |a Trắc địa |c Nguyễn Quang Tác (chủ biên) ; Bùi Văn Deo, Nguyễn Mai Hạnh, Lê Minh Phương |
| 250 | |a Tái bản | ||
| 260 | |a H. |b Xây dựng |c 2019 | ||
| 300 | |a 250 tr. |b minh họa |c 27 cm | ||
| 500 | |a ĐTTS ghi: Trường đại học kiến trúc Hà Nội | ||
| 520 | 3 | |a Cung cấp kiến thức chung về trắc địa, thiết bị và phương pháp đo các đại lượng cơ bản trong trắc địa và phương pháp thành lập và sử dụng bản đồ địa hình. | |
| 653 | |a Xây dựng | ||
| 700 | 1 | |a Bùi Văn Deo | |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Mai Hạnh | |
| 700 | 1 | |a Lê Minh Phương | |
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 526_300000000000000_T101 |7 0 |9 31114 |a 000001 |b 000001 |d 2025-07-01 |o 526.3 T101 |p MD.23998 |r 2025-07-01 |v 98000.00 |w 2025-07-01 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 526_300000000000000_T101 |7 0 |9 31115 |a 000001 |b 000001 |d 2025-07-01 |o 526.3 T101 |p MD.23999 |r 2025-07-01 |v 98000.00 |w 2025-07-01 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||


