Mô hình trạng thái tới hạn của đất và áp lực đất lên các công trình chắn

Mô hình tới hạn của đất CSM (critical state model) là mô hình dựa trên lý thuyết cơ học đất trạng thái tới hạn nhằm hợp nhất đặc trưng biến dạng và độ bền của đất. Mô hình này giúp miêu tả, diễn tả, diễn giải cũng như dự đoán hành vi cu...

全面介绍

Đã lưu trong:
书目详细资料
主要作者: Nguyễn Uyên
格式: 图书
语言:Vietnamese
出版: H. Xây dựng 2017
主题:
标签: 添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ
LEADER 02685nam a22003017a 4500
001 NCT_50113
008 180913b xxu||||| |||| 00| 0 vie d
999 |c 2395  |d 2395 
020 |a 9786048222635  |c 149000 
082 0 4 |2 23rd ed.  |a 624.15136  |b U527 
100 1 |a Nguyễn Uyên 
245 1 0 |a Mô hình trạng thái tới hạn của đất và áp lực đất lên các công trình chắn  |c Nguyễn Uyên 
260 |a H.  |b Xây dựng  |c 2017 
300 |a 290tr.  |c 27cm 
520 3 |a Mô hình tới hạn của đất CSM (critical state model) là mô hình dựa trên lý thuyết cơ học đất trạng thái tới hạn nhằm hợp nhất đặc trưng biến dạng và độ bền của đất. Mô hình này giúp miêu tả, diễn tả, diễn giải cũng như dự đoán hành vi của đất khác nhau phụ thuộc vào đất và đường ứng suất.. 
653 |a Kỹ thuật Công trình Xây dựng 
942 |2 ddc  |c BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 624_151360000000000_U527  |7 0  |9 13814  |a 000001  |b 000001  |d 2018-09-13  |o 624.15136 U527  |p MD.12978  |r 2018-09-13  |v 149000.00  |w 2018-09-13  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 624_151360000000000_U527  |7 0  |9 13815  |a 000001  |b 000001  |d 2018-09-13  |o 624.15136 U527  |p MD.12979  |r 2018-09-13  |v 149000.00  |w 2018-09-13  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 624_151360000000000_U527  |7 0  |9 13816  |a 000001  |b 000001  |d 2018-09-13  |o 624.15136 U527  |p MD.12980  |r 2018-09-13  |v 149000.00  |w 2018-09-13  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 624_151360000000000_U527  |7 0  |9 13817  |a 000001  |b 000001  |d 2018-09-13  |o 624.15136 U527  |p MD.12981  |r 2018-09-13  |v 149000.00  |w 2018-09-13  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 624_151360000000000_U527  |7 0  |9 13818  |a 000001  |b 000001  |d 2018-09-13  |o 624.15136 U527  |p MD.12982  |r 2018-09-13  |v 149000.00  |w 2018-09-13  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 624_151360000000000_U527  |7 0  |9 16715  |a 000001  |b 000001  |d 2019-04-19  |o 624.15136 U527  |p MD.15286  |r 2019-04-19  |v 149000.00  |w 2019-04-19  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 624_151360000000000_U527  |7 0  |9 16716  |a 000001  |b 000001  |d 2019-04-19  |o 624.15136 U527  |p MD.15287  |r 2019-04-19  |v 149000.00  |w 2019-04-19  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 624_151360000000000_U527  |7 0  |9 16717  |a 000001  |b 000001  |d 2019-04-19  |o 624.15136 U527  |p MD.15288  |r 2019-04-19  |v 149000.00  |w 2019-04-19  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 624_151360000000000_U527  |7 0  |9 16718  |a 000001  |b 000001  |d 2019-04-19  |o 624.15136 U527  |p MD.15289  |r 2019-04-19  |v 149000.00  |w 2019-04-19  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 624_151360000000000_U527  |7 0  |9 16719  |a 000001  |b 000001  |d 2019-04-19  |o 624.15136 U527  |p MD.15290  |r 2019-04-19  |v 149000.00  |w 2019-04-19  |y BK 
980 |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ