Tài liệu học tập kế toán tài chính 1
Giới thiệu về kế toán tài chính theo hệ thống quốc tế, đặc biệt là theo IFRS cập nhật đến hời điểm viết bài, tập trung chuyên sâu về kế toán tài chính trong môi trường Việt Nam dựa vào hệ thống văn bản pháp lý về kế toán....
محفوظ في:
| المؤلف الرئيسي: | |
|---|---|
| مؤلفون آخرون: | , , |
| التنسيق: | كتاب |
| اللغة: | Vietnamese |
| منشور في: |
Tp Hồ Chí Minh
Nxb. Kinh tế Hồ Chí Minh
2018
|
| الموضوعات: | |
| الوسوم: |
إضافة وسم
لا توجد وسوم, كن أول من يضع وسما على هذه التسجيلة!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 02859nam a22003377a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_56778 | ||
| 008 | 190109b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 2743 |d 2743 | ||
| 020 | |a 9786049226564 |c 120000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 657.48 |b C506/T.1 |
| 100 | 1 | |a Nguyễn Thị Kim Cúc |e Chủ biên | |
| 245 | 1 | 0 | |a Tài liệu học tập kế toán tài chính 1 |c Nguyễn Thị Kim Cúc, Lý Thị Bích Ngọc (chủ biên) |
| 260 | |a Tp Hồ Chí Minh |b Nxb. Kinh tế Hồ Chí Minh |c 2018 | ||
| 300 | |a 250 tr. |c 27cm | ||
| 520 | 3 | |a Giới thiệu về kế toán tài chính theo hệ thống quốc tế, đặc biệt là theo IFRS cập nhật đến hời điểm viết bài, tập trung chuyên sâu về kế toán tài chính trong môi trường Việt Nam dựa vào hệ thống văn bản pháp lý về kế toán. | |
| 653 | |a Tài chính - Ngân hàng | ||
| 700 | 1 | |a Lý Thị Bích Ngọc |e Đồng chủ biên | |
| 700 | 1 | |a Đặng Ngọc Vàng | |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Thị Thu Nguyệt | |
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 657_480000000000000_C506_T_1 |7 0 |9 15115 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-09 |o 657.48 C506/T.1 |p MD.13899 |r 2019-01-09 |v 120000.00 |w 2019-01-09 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 657_480000000000000_C506_T_1 |7 0 |9 15116 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-09 |o 657.48 C506/T.1 |p MD.13900 |r 2019-01-09 |v 120000.00 |w 2019-01-09 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 657_480000000000000_C506_T_1 |7 0 |9 15117 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-09 |o 657.48 C506/T.1 |p MD.13901 |r 2019-01-09 |v 120000.00 |w 2019-01-09 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 657_480000000000000_C506_T_1 |7 0 |9 15118 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-09 |o 657.48 C506/T.1 |p MD.13902 |r 2019-01-09 |v 120000.00 |w 2019-01-09 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 657_480000000000000_C506_T_1 |7 0 |9 15119 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-09 |o 657.48 C506/T.1 |p MD.13903 |r 2019-01-09 |v 120000.00 |w 2019-01-09 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 657_480000000000000_C506_T_1 |7 0 |9 15120 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-09 |l 1 |o 657.48 C506/T.1 |p MD.13904 |r 2020-03-26 |s 2020-03-12 |v 120000.00 |w 2019-01-09 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 657_480000000000000_C506_T_1 |7 0 |9 15121 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-09 |o 657.48 C506/T.1 |p MD.13905 |r 2019-01-09 |v 120000.00 |w 2019-01-09 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 657_480000000000000_C506_T_1 |7 0 |9 15122 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-09 |o 657.48 C506/T.1 |p MD.13906 |r 2019-01-09 |v 120000.00 |w 2019-01-09 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 657_480000000000000_C506_T_1 |7 0 |9 15123 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-09 |l 1 |o 657.48 C506/T.1 |p MD.13907 |r 2021-01-20 |s 2021-01-06 |v 120000.00 |w 2019-01-09 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 657_480000000000000_C506_T_1 |7 0 |9 15124 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-09 |o 657.48 C506/T.1 |p MD.13908 |r 2019-01-09 |v 120000.00 |w 2019-01-09 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||


