Lý thuyết và hỏi đáp về tổ chức và lập tiến độ thi công

Nội dung sách bao gồm những kiến thức hệ thống và chuẩn mực trong môn học Tổ chức thi công xây dựng. Ngoài ra, sách còn cung cấp những câu hỏi và đề thi cùng với đáp án tham khảo, thuật toán rút ngắn thời gian thi công và cách lập tiến đ...

全面介绍

Đã lưu trong:
书目详细资料
主要作者: Ngô Quang Tường
格式: 图书
语言:Vietnamese
出版: H. Xây dựng 2014
版:Tái bản
主题:
标签: 添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ
LEADER 02482nam a22003017a 4500
001 NCT_65809
008 190810b xxu||||| |||| 00| 0 vie d
999 |c 3185  |d 3185 
020 |c 117000 
082 0 4 |2 23rd ed.  |a 692.5  |b T561 
100 1 |a Ngô Quang Tường 
245 1 0 |a Lý thuyết và hỏi đáp về tổ chức và lập tiến độ thi công  |c Ngô Quang Tường 
250 |a Tái bản 
260 |a H.  |b Xây dựng  |c 2014 
300 |a 334 tr.  |b minh họa  |c 27cm 
520 3 |a Nội dung sách bao gồm những kiến thức hệ thống và chuẩn mực trong môn học Tổ chức thi công xây dựng. Ngoài ra, sách còn cung cấp những câu hỏi và đề thi cùng với đáp án tham khảo, thuật toán rút ngắn thời gian thi công và cách lập tiến độ thi công bằng việc sử dụng máy tính cá nhân. 
653 |a Kỹ thuật công trình xây dựng 
942 |2 ddc  |c BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 692_500000000000000_T561  |7 0  |9 17201  |a 000001  |b 000001  |d 2019-08-10  |o 692.5 T561  |p MD.15712  |r 2019-08-10  |v 117000.00  |w 2019-08-10  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 692_500000000000000_T561  |7 0  |9 17202  |a 000001  |b 000001  |d 2019-08-10  |o 692.5 T561  |p MD.15713  |r 2019-08-10  |v 117000.00  |w 2019-08-10  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 692_500000000000000_T561  |7 0  |9 17203  |a 000001  |b 000001  |d 2019-08-10  |o 692.5 T561  |p MD.15714  |r 2019-08-10  |v 117000.00  |w 2019-08-10  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 692_500000000000000_T561  |7 0  |9 17204  |a 000001  |b 000001  |d 2019-08-10  |o 692.5 T561  |p MD.15715  |r 2019-08-10  |v 117000.00  |w 2019-08-10  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 692_500000000000000_T561  |7 0  |9 17205  |a 000001  |b 000001  |d 2019-08-10  |o 692.5 T561  |p MD.15716  |r 2019-08-10  |v 117000.00  |w 2019-08-10  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 692_500000000000000_T561  |7 0  |9 17206  |a 000001  |b 000001  |d 2019-08-10  |o 692.5 T561  |p MD.15717  |r 2019-08-10  |v 117000.00  |w 2019-08-10  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 692_500000000000000_T561  |7 0  |9 17207  |a 000001  |b 000001  |d 2019-08-10  |o 692.5 T561  |p MD.15718  |r 2019-08-10  |v 117000.00  |w 2019-08-10  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 692_500000000000000_T561  |7 0  |9 17208  |a 000001  |b 000001  |d 2019-08-10  |o 692.5 T561  |p MD.15719  |r 2019-08-10  |v 117000.00  |w 2019-08-10  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 692_500000000000000_T561  |7 0  |9 17209  |a 000001  |b 000001  |d 2019-08-10  |o 692.5 T561  |p MD.15720  |r 2019-08-10  |v 117000.00  |w 2019-08-10  |y BK 
980 |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ