Cách mạng xanh và phát triển bền vững
Quyển sách là nội dung cuộc đối thoại lý thú giữa hai nhân vật được xem như hai nhà trí thức đương đại: tiến sĩ M. S. Swaminathan và chủ tịch SGI Ikeda Daisaku. Cái hay của cuộc đối thoại này là nói lên được bản chất, mấu chốt của những vấ...
Sparad:
| Huvudupphovsman: | |
|---|---|
| Övriga upphovsmän: | , |
| Materialtyp: | Bok |
| Språk: | Vietnamese |
| Publicerad: |
Tp. Hồ Chí Minh
Trẻ
2010
|
| Ämnen: | |
| Taggar: |
Lägg till en tagg
Inga taggar, Lägg till första taggen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 02079nam a22002777a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_71296 | ||
| 008 | 190927b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 3469 |d 3469 | ||
| 020 | |c 30000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 338.1 |b S971 |
| 100 | 1 | |a Swaminathan, M. S. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Cách mạng xanh và phát triển bền vững |c M. S. Swaminathan, Ikeda Daisaku ; Trần Quang Tuệ (dịch) |
| 260 | |a Tp. Hồ Chí Minh |b Trẻ |c 2010 | ||
| 300 | |a 206 tr. |c 21cm | ||
| 500 | |a Nguyên tác: Midori No Kakumei To Kokoro No Kakumei. | ||
| 520 | 3 | |a Quyển sách là nội dung cuộc đối thoại lý thú giữa hai nhân vật được xem như hai nhà trí thức đương đại: tiến sĩ M. S. Swaminathan và chủ tịch SGI Ikeda Daisaku. Cái hay của cuộc đối thoại này là nói lên được bản chất, mấu chốt của những vấn đề nan giải của thời đại và đưa ra được hướng giải quyết, mang lại niềm tin cho những ai đã từng bi quan về tương lai nhân loại. | |
| 653 | |a Sách tham khảo | ||
| 700 | 1 | |a Daisaku, Ikeda | |
| 700 | 1 | |a Trần Quang Tuệ |e Dịch | |
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 338_100000000000000_S971 |7 0 |9 18078 |a 000001 |b 000001 |d 2019-09-27 |o 338.1 S971 |p TK.01763 |r 2019-09-27 |v 30000.00 |w 2019-09-27 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 338_100000000000000_S971 |7 0 |9 18079 |a 000001 |b 000001 |d 2019-09-27 |o 338.1 S971 |p TK.01764 |r 2019-09-27 |v 30000.00 |w 2019-09-27 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 338_100000000000000_S971 |7 0 |9 18080 |a 000001 |b 000001 |d 2019-09-27 |o 338.1 S971 |p TK.01765 |r 2019-09-27 |v 30000.00 |w 2019-09-27 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 338_100000000000000_S971 |7 0 |9 18081 |a 000001 |b 000001 |d 2019-09-27 |o 338.1 S971 |p TK.01766 |r 2019-09-27 |v 30000.00 |w 2019-09-27 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 338_100000000000000_S971 |7 0 |9 18082 |a 000001 |b 000001 |d 2019-09-27 |o 338.1 S971 |p TK.01767 |r 2019-09-27 |v 30000.00 |w 2019-09-27 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||