Nghệ thuật quản lý nhân sự = Human resources

Nội dung sách nhấn mạnh về ba điểm quản lý nhân sự là phải tìm ra được sở trường và sở đoản của nhân viên, phải hướng dẫn nhân viên trong công việc, phải giúm cho nhân viên phát huy hết khả năng làm việc của mình....

詳細記述

保存先:
書誌詳細
フォーマット: 図書
言語:Vietnamese
出版事項: Thanh Hóa Nxb. Thanh Hóa 2019
版:Tái bản lần 4
主題:
タグ: タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ
LEADER 02530nam a22003017a 4500
001 NCT_73410
008 200211b xxu||||| |||| 00| 0 vie d
999 |c 3575  |d 3575 
020 |a 9786047442577  |c 69000 
082 0 4 |2 23rd ed.  |a 658.3  |b Ng250T 
245 0 0 |a Nghệ thuật quản lý nhân sự   |b = Human resources  |c Lê Tiến Thành (dịch) 
250 |a Tái bản lần 4 
260 |a Thanh Hóa  |b Nxb. Thanh Hóa  |c 2019 
300 |a 167 tr.  |c 21cm 
520 3 |a Nội dung sách nhấn mạnh về ba điểm quản lý nhân sự là phải tìm ra được sở trường và sở đoản của nhân viên, phải hướng dẫn nhân viên trong công việc, phải giúm cho nhân viên phát huy hết khả năng làm việc của mình. 
653 |a Quản trị kinh doanh 
942 |2 ddc  |c BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_300000000000000_NG250T  |7 0  |9 18512  |a 000001  |b 000001  |d 2020-02-11  |o 658.3 Ng250T  |p MD.16615  |r 2020-02-11  |v 69000.00  |w 2020-02-11  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_300000000000000_NG250T  |7 0  |9 18513  |a 000001  |b 000001  |d 2020-02-11  |l 1  |o 658.3 Ng250T  |p MD.16616  |r 2020-06-29  |s 2020-06-15  |v 69000.00  |w 2020-02-11  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_300000000000000_NG250T  |7 0  |9 18514  |a 000001  |b 000001  |d 2020-02-11  |o 658.3 Ng250T  |p MD.16617  |r 2020-02-11  |v 69000.00  |w 2020-02-11  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_300000000000000_NG250T  |7 0  |9 18515  |a 000001  |b 000001  |d 2020-02-11  |o 658.3 Ng250T  |p MD.16618  |r 2020-02-11  |v 69000.00  |w 2020-02-11  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_300000000000000_NG250T  |7 0  |9 18516  |a 000001  |b 000001  |d 2020-02-11  |o 658.3 Ng250T  |p MD.16619  |r 2020-02-11  |v 69000.00  |w 2020-02-11  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_300000000000000_NG250T  |7 0  |9 18517  |a 000001  |b 000001  |d 2020-02-11  |o 658.3 Ng250T  |p MD.16620  |r 2020-02-11  |v 69000.00  |w 2020-02-11  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_300000000000000_NG250T  |7 0  |9 18518  |a 000001  |b 000001  |d 2020-02-11  |l 1  |m 1  |o 658.3 Ng250T  |p MD.16621  |r 2021-03-24  |s 2021-03-09  |v 69000.00  |w 2020-02-11  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_300000000000000_NG250T  |7 0  |9 18519  |a 000001  |b 000001  |d 2020-02-11  |o 658.3 Ng250T  |p MD.16622  |r 2020-02-11  |v 69000.00  |w 2020-02-11  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_300000000000000_NG250T  |7 0  |9 18520  |a 000001  |b 000001  |d 2020-02-11  |o 658.3 Ng250T  |p MD.16623  |r 2020-02-11  |v 69000.00  |w 2020-02-11  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_300000000000000_NG250T  |7 0  |9 18521  |a 000001  |b 000001  |d 2020-02-11  |o 658.3 Ng250T  |p MD.16624  |r 2020-02-11  |v 69000.00  |w 2020-02-11  |y BK 
980 |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ