Giáo trình luật tố tụng hình sự Việt Nam
Khái niệm, nhiệm vụ, nguồn và các nguyên tắc cơ bản của luật tố tụng hình sự Việt Nam; cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng và người tham gia tố tụng hình sự; chứng cứ và chứng minh trong tố tụng hình sự; biện pháp nga...
Bewaard in:
| Hoofdauteur: | |
|---|---|
| Andere auteurs: | , |
| Formaat: | Boek |
| Taal: | Vietnamese |
| Gepubliceerd in: |
H.
Hồng Đức ; Hội Luật gia Việt Nam
2020
|
| Editie: | Tái bản có sửa đổi, bổ sung |
| Onderwerpen: | |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 03075aam a22003618a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_88857 | ||
| 008 | 130104s2012 ||||||viesd | ||
| 999 | |c 4382 |d 4382 | ||
| 020 | |c 138000 |a 9786048900335 | ||
| 082 | 1 | 4 | |2 23rd ed. |a 345.5970711 |b O107 |
| 100 | 1 | |a Võ Thị Kim Oanh |e Chủ biên | |
| 245 | 1 | 0 | |a Giáo trình luật tố tụng hình sự Việt Nam |c Võ Thị Kim Oanh (Chủ biên) ; Nguyễn Duy Hưng, Lê Huỳnh Tấn Duy,...[et al] |
| 250 | |a Tái bản có sửa đổi, bổ sung | ||
| 260 | |a H. |b Hồng Đức ; Hội Luật gia Việt Nam |c 2020 | ||
| 300 | |a 767 tr. |c 21cm | ||
| 500 | |a ĐTTS ghi: Trường đại học luật Tp. Hồ Chí Minh | ||
| 520 | 3 | |a Khái niệm, nhiệm vụ, nguồn và các nguyên tắc cơ bản của luật tố tụng hình sự Việt Nam; cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng và người tham gia tố tụng hình sự; chứng cứ và chứng minh trong tố tụng hình sự; biện pháp ngăn chặn trong luật tố tụng hình sự; khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử sơ thẩm vụ án hình sự... | |
| 653 | |a Luật học | ||
| 655 | 7 | |a Giáo trình | |
| 700 | 1 | |a Nguyễn Duy Hưng | |
| 700 | 1 | |a Lê Huỳnh Tấn Duy | |
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 345_597071100000000_O107 |7 0 |9 21082 |a 000001 |b 000001 |d 2021-04-03 |o 345.5970711 O107 |p MD.18340 |r 2021-04-03 |v 138000.00 |w 2021-04-03 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 345_597071100000000_O107 |7 0 |9 21083 |a 000001 |b 000001 |d 2021-04-03 |o 345.5970711 O107 |p MD.18341 |r 2021-04-03 |v 138000.00 |w 2021-04-03 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 345_597071100000000_O107 |7 0 |9 21084 |a 000001 |b 000001 |d 2021-04-03 |o 345.5970711 O107 |p MD.18342 |r 2021-04-03 |v 138000.00 |w 2021-04-03 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 345_597071100000000_O107 |7 0 |9 21085 |a 000001 |b 000001 |d 2021-04-03 |o 345.5970711 O107 |p MD.18343 |r 2021-04-03 |v 138000.00 |w 2021-04-03 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 345_597071100000000_O107 |7 0 |9 21086 |a 000001 |b 000001 |d 2021-04-03 |o 345.5970711 O107 |p MD.18344 |r 2021-04-03 |v 138000.00 |w 2021-04-03 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 345_597071100000000_O107 |7 0 |9 21087 |a 000001 |b 000001 |d 2021-04-03 |o 345.5970711 O107 |p MD.18345 |r 2021-04-03 |v 138000.00 |w 2021-04-03 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 345_597071100000000_O107 |7 0 |9 21088 |a 000001 |b 000001 |d 2021-04-03 |o 345.5970711 O107 |p MD.18346 |r 2021-04-03 |v 138000.00 |w 2021-04-03 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 345_597071100000000_O107 |7 0 |9 21089 |a 000001 |b 000001 |d 2021-04-03 |o 345.5970711 O107 |p MD.18347 |r 2021-04-03 |v 138000.00 |w 2021-04-03 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 345_597071100000000_O107 |7 0 |9 21090 |a 000001 |b 000001 |d 2021-04-03 |o 345.5970711 O107 |p MD.18348 |r 2021-04-03 |v 138000.00 |w 2021-04-03 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 345_597071100000000_O107 |7 0 |9 21091 |a 000001 |b 000001 |d 2021-04-03 |o 345.5970711 O107 |p MD.18349 |r 2021-04-03 |v 138000.00 |w 2021-04-03 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||


