301 Câu đàm thoại tiếng Trung Quốc T.2
bản in tiếng Trung Quốc và tiếng Việt; Hướng dẫn phương pháp học tiếng Trung Quốc cho người nước ngoài qua các mẫu câu đàm thoại; TQ040 Nghe nói Trung Quốc 1; TQ047 Nghe nói Trung Quốc 2; TQ Nghe nói Trung Quốc 3; TQ009 Nói tiếng Trung Quốc 2...
Đã lưu trong:
| Príomhúdar: | |
|---|---|
| Údair Eile: | |
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Undetermined |
| Foilsithe: |
Tp. Hồ Chí Minh
Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh
2006
|
| Ábhair: | |
| Rochtain Ar Líne: | http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=14926 |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|---|
| LEADER | 01136nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TDMU_14926 | ||
| 008 | 210410s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 495.183 | ||
| 090 | |b KH106 | ||
| 100 | |a Khang, Ngọc Hoa | ||
| 245 | 0 | |a 301 Câu đàm thoại tiếng Trung Quốc | |
| 245 | 0 | |c Khang Ngọc Hoa, Lai tư Bình (Bs.);Nguyễn Thị Minh Hồng (d.) | |
| 245 | 0 | |n T.2 | |
| 260 | |a Tp. Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |b Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |c 2006 | ||
| 300 | |a 233tr. | ||
| 520 | |a bản in tiếng Trung Quốc và tiếng Việt; Hướng dẫn phương pháp học tiếng Trung Quốc cho người nước ngoài qua các mẫu câu đàm thoại; TQ040 Nghe nói Trung Quốc 1; TQ047 Nghe nói Trung Quốc 2; TQ Nghe nói Trung Quốc 3; TQ009 Nói tiếng Trung Quốc 2 | ||
| 650 | |a Hán ngữ |x Đàm thoại; Hán ngữ |x Giao tiếp | ||
| 700 | |a Lai, Tư Bình | ||
| 856 | |u http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=14926 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một | ||