Từ điển Hóa học Pháp - Việt

Gồm khoảng 25.000 thuật ngữ dùng rộng rãi trong ngành hóa học.

Wedi'i Gadw mewn:
Manylion Llyfryddiaeth
Prif Awdur: Nguyễn, Trọng Biểu
Awduron Eraill: Trần, Bính
Fformat: Llyfr
Iaith:Undetermined
Cyhoeddwyd: H. Khoa học và Kỹ thuật 1984
Pynciau:
Mynediad Ar-lein:http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=17341
Tagiau: Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
Thư viện lưu trữ: Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một
LEADER 00925nam a2200217Ia 4500
001 TDMU_17341
008 210410s9999 xx 000 0 und d
082 |a 540.3 
090 |b NG527 
100 |a Nguyễn, Trọng Biểu 
245 0 |a Từ điển Hóa học Pháp - Việt 
245 0 |c Nguyễn Trọng Biểu (ch.b), Trần Bính, Đào Quí Chiệu ...[và nh.ng.khác] (b.s) 
260 |a H. 
260 |b Khoa học và Kỹ thuật 
260 |c 1984 
300 |a 422tr. 
520 |a Gồm khoảng 25.000 thuật ngữ dùng rộng rãi trong ngành hóa học. 
650 |a Hóa học  |v Từ điển  |x Pháp - Việt; Từ điển chuyên ngành  |x Hóa học  |x Pháp - Việt 
700 |a Trần, Bính 
856 |u http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=17341 
980 |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một