Tục ngữ thường đàm Tường giải
TM tài liệu tham khảo tr. 471 - 475; Tập hợp và giải nghĩa 2056 đơn vị tục ngữ thường dùng trong giao tiếp, ứng xử về đời sống xã hội, đời sống tinh thần của con người được sắp xếp theo thứ tự chữ cái nhằm dễ dàng trong việc tra cứu...
Zapisane w:
| 1. autor: | |
|---|---|
| Kolejni autorzy: | |
| Format: | Książka |
| Język: | Undetermined |
| Wydane: |
H.
Lao Động
2011
|
| Hasła przedmiotowe: | |
| Dostęp online: | http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=18089 |
| Etykiety: |
Dodaj etykietę
Nie ma etykietki, Dołącz pierwszą etykiete!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|---|
| LEADER | 01216nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TDMU_18089 | ||
| 008 | 210410s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 398.909597 | ||
| 090 | |b TR309 | ||
| 100 | |a Triều, Nguyên | ||
| 245 | 0 | |a Tục ngữ thường đàm | |
| 245 | 0 | |b Tường giải | |
| 245 | 0 | |c Triều Nguyên | |
| 260 | |a H. | ||
| 260 | |b Lao Động | ||
| 260 | |c 2011 | ||
| 300 | |a 479 tr. | ||
| 520 | |a TM tài liệu tham khảo tr. 471 - 475; Tập hợp và giải nghĩa 2056 đơn vị tục ngữ thường dùng trong giao tiếp, ứng xử về đời sống xã hội, đời sống tinh thần của con người được sắp xếp theo thứ tự chữ cái nhằm dễ dàng trong việc tra cứu | ||
| 650 | |a Văn hóa dân gian |x Tụcngữ |x Thường đàm |z Việt Nam |v Từ điển; Tục ngữ |z Việt Nam |v Từ điển; Việt Nam |x Văn hóa |x Tục ngữ | ||
| 700 | |a Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam | ||
| 856 | |u http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=18089 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một | ||