Thống kê trong kinh tế và kinh doanh Statistics for business and economics
Trình bày về dữ liệu, thống kê, thống kê mô tả, xác suất, phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc, các phân phối xác suất liên tục, chọn mẫu và phân phối mẫu, ước lượng khoảng, kiểm định giả thuyết, suy diễn thống kê cho tr...
Shranjeno v:
| Glavni avtor: | |
|---|---|
| Drugi avtorji: | |
| Format: | Knjiga |
| Jezik: | Undetermined |
| Izdano: |
Tp. Hồ Chí Minh ; Australia
Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh ; Cengage
2019
|
| Teme: | |
| Online dostop: | http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=37759 |
| Oznake: |
Označite
Brez oznak, prvi označite!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|---|
| LEADER | 01255nam a2200229Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TDMU_37759 | ||
| 008 | 210410s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 378.1 | ||
| 090 | |b A105 | ||
| 100 | |a Anderson, David R | ||
| 245 | 0 | |a Thống kê trong kinh tế và kinh doanh | |
| 245 | 0 | |b Statistics for business and economics | |
| 245 | 0 | |c David R. Anderson, Dennis J. Sweeney, Thomas A. Williams ; Hoàng Trọng (ch.b.d) | |
| 260 | |a Tp. Hồ Chí Minh ; Australia | ||
| 260 | |b Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh ; Cengage | ||
| 260 | |c 2019 | ||
| 300 | |a 892tr. | ||
| 520 | |a Trình bày về dữ liệu, thống kê, thống kê mô tả, xác suất, phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc, các phân phối xác suất liên tục, chọn mẫu và phân phối mẫu, ước lượng khoảng, kiểm định giả thuyết, suy diễn thống kê cho trung bình và tỷ lệ của hai tổng thể... | ||
| 650 | |a Kinh doanh |x Kinh tế |x Thống kê | ||
| 700 | |a Sweeney, Dennis J | ||
| 856 | |u http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=37759 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một | ||