Tư liệu kinh tế - xã hội 713 huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Việt Nam Socio - economic statistical data of 713 districts, towns and cities under the authority of provinces In lần thứ Vietnam T.1
Bao gồm các số liệu thống kê cơ bản khái quát thực trạng và diễn biến phát triển kinh tế - xã hội của 31 tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương: Hà Nội, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hải Dương, Hải Phòng... về đơn vị hành chính, tổng...
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Tổng cục Thống kê |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
H.
Thống kê
2019
|
| Pynciau: | |
| Mynediad Ar-lein: | http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=41411 |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Tư liệu kinh tế - xã hội 713 huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Việt Nam
gan: Tổng cục Thống kê
Cyhoeddwyd: (2019) -
Số liệu kinh tế - xã hội tỉnh Bình Dương 1997-2008
gan: Cục Thống kê Bình Dương
Cyhoeddwyd: (2009) -
Tình hình kinh tế xã hội Việt Nam mười năm 2001-2010
gan: Tổng cục Thống kê
Cyhoeddwyd: (2011) -
World soil resources reports N.71.3
gan: FAO
Cyhoeddwyd: (1991) -
Thống kê ứng dụng trong kinh tế - xã hội
gan: Hoàng, Trọng
Cyhoeddwyd: (2010)