306 sơ đồ kế toán doanh nghiệp - áp dụng cho các doanh nghiệp Việt Nam(theo QĐ 144/2001/QĐ-BTC ban hành ngày 21-12-2001) /
Nội dung cuốn sách gồm:
Сохранить в:
| Главный автор: | |
|---|---|
| Формат: | |
| Язык: | Vietnamese |
| Опубликовано: |
Tp,Hồ Chí Minh :
Tài chính ,
2004
|
| Редактирование: | In lần thứ 1 |
| Предметы: | |
| Метки: |
Добавить метку
Нет меток, Требуется 1-ая метка записи!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 02597nam a2200361 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT11267 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20090827000000 | ||
| 008 | 090827 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 657.867 / |b S460Đ-v |
| 100 | 1 | # | |a Võ Văn Nhị |
| 245 | 0 | 0 | |a 306 sơ đồ kế toán doanh nghiệp - áp dụng cho các doanh nghiệp Việt Nam(theo QĐ 144/2001/QĐ-BTC ban hành ngày 21-12-2001) / |c Võ Văn Nhị |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a Tp,Hồ Chí Minh : |b Tài chính , |c 2004 |
| 300 | # | # | |a 562tr. ; |c 28 cm |
| 520 | # | # | |a Nội dung cuốn sách gồm: |
| 520 | # | # | |a Phần 1: Sơ đồ kế toán doanh nghiệp (Thực hiện theo thông tư 89/2002/TT-BTC ngày 09/10/2002 và thông tư số 105/2003/TT-BTC ngày 4/11/2003 của Bộ tài chính) |
| 520 | # | # | |a -Sơ đồ kế toán vốn bằng tiền, nợ phải thu, các khoản ứng trước |
| 520 | # | # | |a -Sơ đồ kế toán tài sản cố định và đầu tư xây dựng cơ bản |
| 520 | # | # | |a -Sơ đồ kế toán nguyên vật liệu, công cụ, dụng cụ |
| 520 | # | # | |a -Sơ đồ kế toán nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu |
| 520 | # | # | |a -Sơ đồ kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm công nghiệp |
| 520 | # | # | |a -Sơ đồ kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm của hoạt động sản xuất |
| 520 | # | # | |a -Sơ đồ kế toán thành phẩm, hàng hóa, tiêu thụ thành phẩm, hàng hóa, xác định kết quả kinh doanh |
| 520 | # | # | |a -Sơ đồ kế toán các khoản đầu tư tài chính, doanh thu và chi phí tài chính, thu nhập và chi phí khác xác định kết quả kinh doanh |
| 520 | # | # | |a -Sơ đồ kế toán các loại thuế trong doanh nghiệp |
| 520 | # | # | |a -Sơ đồ kế toán chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm xây lắp, sản phẩm nông nghiệp |
| 520 | # | # | |a Phần 2: Sơ đồ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ(Thực hiện theo quyết định 144/2001/QĐ-BTC ban hành ngày 21-12-2001 của Bộ tài chính) |
| 650 | # | 4 | |a Kế toán doanh nghiệp |
| 650 | # | 4 | |a 306 sơ đồ |