Giáo trình lý thuyết thống kê /
Chương 1 : Nhập môn thống kê học
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Vietnamese |
| 出版事項: |
Tp,Hồ Chí Minh :
Thống kê ,
1998
|
| 版: | In lần thứ 1 |
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01843nam a2200433 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT11406 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20170525153956.1 | ||
| 008 | 090903 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 519.5076 / |b GI108TR-tr |
| 100 | 1 | # | |a Trần Văn Thắng, |e Chủ biên |
| 245 | 0 | 0 | |a Giáo trình lý thuyết thống kê / |c Trần Văn Thắng |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a Tp,Hồ Chí Minh : |b Thống kê , |c 1998 |
| 300 | # | # | |a 245tr. ; |c 21cm |
| 520 | # | # | |a Chương 1 : Nhập môn thống kê học |
| 520 | # | # | |a Chương 10 : Lý thuyết quyết định |
| 520 | # | # | |a Chương 2 : Điều tra thống kê |
| 520 | # | # | |a Chương 3 :Tổng hợp và trình bày số liệu thống kê |
| 520 | # | # | |a Chương 4 : Các chỉ tiêu phản ánh mức độ của hiện tượng |
| 520 | # | # | |a Chương 5 : Điều tra chọn mẫu |
| 520 | # | # | |a Chương 6 : Dãy số thời gian |
| 520 | # | # | |a Chương 7 : Phân tích mối liên hệ tương quan giữa các hiện tượng nghiên cứu |
| 520 | # | # | |a Chương 8 : Dự báo thống kê |
| 520 | # | # | |a Chương 9 : Chỉ số |
| 520 | # | # | |a Nội dung cuốn sách gồm có 10 chương : |
| 650 | # | 4 | |a Thống kê--Lý thuyết thống kê |
| 721 | # | # | |a CN Tự động |
| 721 | # | # | |a CNKT Cơ điện tử |
| 721 | # | # | |a CNKT Cơ khí |
| 721 | # | # | |a CNKT Điện |
| 721 | # | # | |a CNKT Điện tử |
| 721 | # | # | |a CNKT Nhiệt lạnh |
| 721 | # | # | |a CNKT Ô tô |
| 721 | # | # | |a Kế Toán |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100032674 |