109 truyện khôi hài /
Nội dung cuốn sách gồm:
Gespeichert in:
| 1. Verfasser: | |
|---|---|
| Format: | Buch |
| Sprache: | Vietnamese |
| Veröffentlicht: |
Hà Nội :
Lao động ,
2010
|
| Ausgabe: | In lần thứ 1 |
| Schlagworte: | |
| Tags: |
Tag hinzufügen
Keine Tags, Fügen Sie den ersten Tag hinzu!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 02877nam a2200817 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT12257 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20100416000000 | ||
| 008 | 100416 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 895.9227 / |b TR527KH-v |
| 100 | 1 | # | |a Vân Anh |
| 245 | 0 | 0 | |a 109 truyện khôi hài / |c Vân Anh |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a Hà Nội : |b Lao động , |c 2010 |
| 300 | # | # | |a 197tr. ; |c 20,5cm |
| 520 | # | # | |a Nội dung cuốn sách gồm: |
| 520 | # | # | |a 1. Chừa đến tận già |
| 520 | # | # | |a 2. Tốn điện |
| 520 | # | # | |a 3. Bà đẻ phượng hoàng |
| 520 | # | # | |a 4. Lừa được trọng dụng |
| 520 | # | # | |a 5. Sâm tô |
| 520 | # | # | |a 6. Tuổi thầy |
| 520 | # | # | |a 7. Em không phải là người Huế |
| 520 | # | # | |a 8. Sao nỡ vội chết |
| 520 | # | # | |a 9. Đi hồ |
| 520 | # | # | |a 10. Có nhẽ đâu thế |
| 520 | # | # | |a 11.Tín chủ nguyễn thị Thẹo |
| 520 | # | # | |a 12. Mặt đầy |
| 520 | # | # | |a 13. Sát sinh tội nặng lắm |
| 520 | # | # | |a 14. Cưu gì cũng được |
| 520 | # | # | |a 15.Lá húng |
| 520 | # | # | |a 16. Ai sợ vợ nhất |
| 520 | # | # | |a 17. Kiêng cữ |
| 520 | # | # | |a 18. Chỉ thiếu gan trời là chưa ăn |
| 520 | # | # | |a 19. Khó hơn đẻ |
| 520 | # | # | |a 20. Văn hay |
| 520 | # | # | |a 21. Tại ông không không hỏi |
| 520 | # | # | |a 22. Nhơ thầy |
| 520 | # | # | |a 23. Bánh tao đâu |
| 520 | # | # | |a 24. Anh chàng nói hay chữ |
| 520 | # | # | |a 25. Bán kẹo |
| 520 | # | # | |a 26. Chó cắn tay |
| 520 | # | # | |a 27. Sang cả mình con |
| 520 | # | # | |a 28. Trứn vịt muối |
| 520 | # | # | |a 29. Chiếm hết chỗ |
| 520 | # | # | |a 30. Không phải thịt lợn sề |
| 520 | # | # | |a 31. Nước mắm hâm |
| 520 | # | # | |a 32. Lời cha dặn |
| 520 | # | # | |a 33. Giấu cày |
| 520 | # | # | |a 34. Giàn hoa lý sắp đỗ |
| 520 | # | # | |a 35. Đặt lờ trên cây |
| 520 | # | # | |a 36. Đừng nói nữa tao thèm |
| 520 | # | # | |a 37. Mừng đám cưới |
| 520 | # | # | |a 38. Tướng công tốt bụng |
| 520 | # | # | |a 39. Trời sinh ra thế |
| 520 | # | # | |a 40. Làm thơ chia gà |
| 520 | # | # | |a 41. Vắt cổ chày ra nước |
| 520 | # | # | |a 42. Tôi không có nói |
| 520 | # | # | |a 43. Cho nó một chút |
| 520 | # | # | |a 44. Cũng một môn |
| 520 | # | # | |a 45. Túng thiếu |
| 520 | # | # | |a 46. Yết thị |
| 520 | # | # | |a 47. Tri kỷ |
| 520 | # | # | |a 48. Thiên sinh tự nhiên49. |
| 520 | # | # | |a 49. Ở rể |
| 520 | # | # | |a ........... |
| 650 | # | 4 | |a Truyện Cười |
| 650 | # | 4 | |a Văn học Việt Nam |