Kĩ thuật điện tử số /
Chương 1. Các hệ thống số đếm và mã.
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Vietnamese |
| Cyhoeddwyd: |
H. :
Giáo dục Việt Nam ,
2009
|
| Rhifyn: | Tái bản lần thứ 9 |
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01853nam a2200361 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT13045 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20170602133818.9 | ||
| 008 | 110519 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 621.381 / |b K300T-đ |
| 100 | 1 | # | |a Đặng Văn Chuyết |
| 245 | 0 | 0 | |a Kĩ thuật điện tử số / |c Đặng Văn Chuyết |
| 250 | # | # | |a Tái bản lần thứ 9 |
| 260 | # | # | |a H. : |b Giáo dục Việt Nam , |c 2009 |
| 300 | # | # | |a 304tr. ; |c 20cm |
| 520 | # | # | |a Chương 1. Các hệ thống số đếm và mã. |
| 520 | # | # | |a Chương 10. Tổng hợp hệ logic trình tự. |
| 520 | # | # | |a Chương 11. Thực hiện hệ logic trình tự dựa trên mạch tích hợp cỡ lớn. |
| 520 | # | # | |a Chương 2. Những khái niệm cơ bản của điện tử số. |
| 520 | # | # | |a Chương 3. Đặc tính chuyển mạch của các thiết bị bán dẫn. |
| 520 | # | # | |a Chương 4. Các họ logic số. |
| 520 | # | # | |a Chương 5. Thiết kế các hệ logic tổ hợp. |
| 520 | # | # | |a Chương 6. Các mạch MSI dùng cho thiết kế hệ tổ hợp. |
| 520 | # | # | |a Chương 7. FLIP- FLOP |
| 520 | # | # | |a Chương 8. Các hệ logic trình tự thường gặp. |
| 520 | # | # | |a Chương 8. Hệ logic trình tự. |
| 520 | # | # | |a Cuốn sách "Kĩ thuật điện tử số" được dùng cho sinh viên các trường kỹ thuật gồm 11 chương : |
| 650 | # | 4 | |a Điện tử số |
| 721 | # | # | |a CNKT Điện tử |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100037026, 100037050, 100037052, 100037054, 100037085 |