Lý thuyết thông tin /
Chương 1: Khái niệm về hệ thống truyền tin
Guardado en:
| Autor principal: | |
|---|---|
| Formato: | Libro |
| Lenguaje: | Vietnamese |
| Publicado: |
H. :
ĐHBK Hà Nội ,
2011
|
| Edición: | In lần thứ 1 |
| Materias: | |
| Etiquetas: |
Agregar Etiqueta
Sin Etiquetas, Sea el primero en etiquetar este registro!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 02293nam a2200337 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT13197 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20170524132823.3 | ||
| 008 | 110722 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 020 | # | # | |a 9786049110122 |
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 003 / |b L600T-đ |
| 100 | 1 | # | |a Đặng Văn Chuyết |
| 245 | 0 | 0 | |a Lý thuyết thông tin / |c Đặng Văn Chuyết |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a H. : |b ĐHBK Hà Nội , |c 2011 |
| 300 | # | # | |a 131tr. ; |c 24 cm |
| 520 | # | # | |a Chương 1: Khái niệm về hệ thống truyền tin |
| 520 | # | # | |a Chương 2: Xác xuất và quá trình ngẫu nhiên |
| 520 | # | # | |a Chương 3: Thông tin và định lượng thông tin |
| 520 | # | # | |a Chương 4: Mã hiệu |
| 520 | # | # | |a Chương 5: Mã hóa nguồn |
| 520 | # | # | |a Chương 6: Mã hóa kênh |
| 520 | # | # | |a Cuốn sách gồm các chương sau : |
| 520 | # | # | |a Trong lĩnh vực công nghệ thông tin cà truyền thông, thông tin được tạo ra, lưu trữ, truyền đi và thay đổi. Đề có thể phân tích, thiết kế, xây dựng và đánh giá các hệ thống thông tin, rất cần có các công cụ lý thuyết để đo đạc, đánh giá chất lượng thông tin và các cách thức để có thể xây dựng các hệ thống xử lý thông tin một các có hiệu quả. Cuốn sách cung cấp cho bạn đọc các cơ sở lý thuyết về biểu diễn, về độ đo, về cách thức đảm bảo tính chính xác và hiệu quả của thông tin. |
| 650 | # | 4 | |a Lý thuyết thông tin--Gíao trình |
| 650 | # | 4 | |a Thông tin học |
| 721 | # | # | |a Công nghệ thông tin |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100037936, 100037941, 100037968, 100037973, 100037978, 100037980, 100037983, 100037988, 100037993, 100037998, 100039031, 100039045, 100039046, 100039049, 100039050, 100039054, 100039060, 100039110, 100039111, 100039114, 100042544, 100042549, 100042583, 100042630, 100042805 |


