Sổ tay sử dụng thép thế giới /
các chương 5 và 6 giới thiệu thép đúc và gang đúc.
Đã lưu trong:
Tác giả chính: | |
---|---|
Tác giả khác: | |
Định dạng: | Sách |
Ngôn ngữ: | Vietnamese |
Được phát hành: |
H. :
Khoa học và kỹ thuật ,
2003
|
Phiên bản: | In lần thứ 1 |
Những chủ đề: | |
Các nhãn: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Là người đầu tiên thẻ bản ghi này!
|
Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
---|
LEADER | 03292nam a2200361 a 4500 | ||
---|---|---|---|
001 | TVCDKTCT2208 | ||
003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
005 | 20170530101514.0 | ||
008 | 050815 | ||
980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
041 | 0 | # | |a vie |
082 | # | # | |a 669 / |b NG450PH-s |
100 | 1 | # | |a Trần Văn Địch |
245 | 0 | 0 | |a Sổ tay sử dụng thép thế giới / |c Trần Văn Địch, Ngô Trí Phúc |
250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
260 | # | # | |a H. : |b Khoa học và kỹ thuật , |c 2003 |
300 | # | # | |a 1870tr. ; |c 24 |
520 | # | # | |a các chương 5 và 6 giới thiệu thép đúc và gang đúc. |
520 | # | # | |a Chương 1 giới thiệu và phân tích các phương pháp biểu thị các mác thép và an của các nước và tổ chức tiêu chuẩn quốc tế ISO. Để tiện so sánh và để nắm bắt được qui luật biểu thị mác thép và ang của các nước |
520 | # | # | |a Chương 2,3,và 4 giới thiệu các mác thép, thành phần hóa học, cơ tính và công nghệ nhiệt luyện của các nhóm thép; thép kết cấu, thép không gỉ, thép bền nhiệt, và hợp kim bền nhiệt, thép công cụ và hợp kim cứng. |
520 | # | # | |a chương 7: giới thiệu sản phẩm, thành phần hóa học và tính năng của thép và hợp kim làm que hàn. |
520 | # | # | |a Cuốn sổ tay giới thiệu số liệu về quy cách vật liệu gang , thép của 9 quốc gia sản xuất gang, thép hàng đầu thế giới và các nước đang sử dụng bộ tiêu chuẩn ISO . Thứ tự sắp xếp mác thép của các nước được trình biên theo hệ thống tiêu chuẩn tương tự, theo mức độ quen thuộc với Việt Nam trở đi: Việt nam, Liên bang Nga, Trung Quốc, ISO, Nhật Bản, Đức , Pháp, Thụy Điển, Anh, Mỹ. |
520 | # | # | |a Sau mỗi chương có liệt kê bản đối chiếu các mác thép và gang cùng ;lọai của các nước và ISO. |
520 | # | # | |a Trong phần phụ lục có giới thiệu các công thức lý thuyết tính trọng lượng của các lọai thép, các ký hiệu xuất nhập khẩu vật liệu kim lọai cùng với bản đối chiếu thuật ngữ và hàm ý thường dùng trong các văn bản thuyết minh xuất nhập khẩu thép. ngòai ra, trong phần phụ lục còn trình bày các định nghĩa và thuật ngữ chuyên môn về phương pháp sản xuất, gia công , tính năng...vv của thép và gang. |
650 | # | 4 | |a Sổ tay tra cứu |
650 | # | 4 | |a Sử dụng thép |
700 | 0 | # | |a Ngô Trí Phúc |
721 | # | # | |a CNKT Cơ điện tử |
721 | # | # | |a CNKT Cơ khí |
721 | # | # | |a CNKT Điện |
721 | # | # | |a CNKT Điện tử |
841 | # | # | |b Kho Sách |j 100008889, 100008890, 100008891, 100008892 |