Cơ sở dung sai và đo lường trong chế tạo máy /
Chương X giúp bạn đọc củng cố lại kiến thức và ứng dụng các vấn đề của những chương trước vào việc thiết kế, nhất là khi ghi kích thước cho chi tiết.
Bewaard in:
| Hoofdauteur: | |
|---|---|
| Andere auteurs: | |
| Formaat: | Boek |
| Taal: | Vietnamese |
| Gepubliceerd in: |
H. :
Đại học và trung học chuyên nghiệp ,
1978
|
| Editie: | In lần thứ 1 |
| Onderwerpen: | |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 02230nam a2200325 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT2496 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20221019090907.000 | ||
| 008 | 050817 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 621.802 8 / |b H450TH-c |
| 100 | 1 | # | |a Hồ Đắc Thọ |
| 245 | 0 | 0 | |a Cơ sở dung sai và đo lường trong chế tạo máy / |c Hồ Đắc Thọ, Ninh Đức Tốn |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a H. : |b Đại học và trung học chuyên nghiệp , |c 1978 |
| 300 | # | # | |a 359tr. ; |c 19cm |
| 520 | # | # | |a Chương X giúp bạn đọc củng cố lại kiến thức và ứng dụng các vấn đề của những chương trước vào việc thiết kế, nhất là khi ghi kích thước cho chi tiết. |
| 520 | # | # | |a Cuốn sách trình bày vấn đề dung sai trên cơ sở tính đổi lẫn chức năng - là vấn đề mà môn học dung sai hiện tại đang hướng theo |
| 520 | # | # | |a Ở một số chương còn cố gắng nêu lên những vấn đề mà thực tế nước ta đặt ra cho môn học nhiệm vụ nghiên cứu và giải quyết |
| 520 | # | # | |a Trong tài liệu trình bày những vấn đề cơ sở về tính đổi lẫn chức năng của chi tiết máy là chủ yếu và đưa ra một số phương pháp và dụng cụ đo lường thường gặp trong chế tạo máy |
| 650 | # | 4 | |a Dung sai kỹ thuật đo |
| 653 | # | # | |a Tolerance - Measurement Techniques |
| 653 | # | 4 | |a Mechanical Engineering Technology |
| 700 | 0 | # | |a Ninh Đức Tốn |
| 721 | # | # | |a 03. CNKT Cơ khí |
| 721 | # | # | |a 10. Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại) |
| 721 | # | # | |a 11. Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ) |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100000801, 100000809, 100000815, 100000822, 100000878, 100000879, 100000880, 100000881, 100000882, 100000883, 100020263, 100034459 |